D
Dicread
Trang chủTừ điểnHhusband

husband

chồng / tiết kiệm
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: husbandsQuá khứ: husbandedPhân từ 2: husbandedV-ing: husbanding

husband trong nghĩa thông dng nht dùng để chmt người đàn ông đã kết hôn, tươngng vi từ "chng" trong tiếng Vit. Đây là mt danh ttrung tính, dùng để xác định mi quan hhôn nhân chính thc. Tuy nhiên, người hc cn lưu ý rng trong tiếng Anh hin đại, khi mun nói vbn đời mt cách bình đẳng hoc không nhn mnh gii tính, tspouse thường được sdng thay thế trong các văn bn hành chính hoc bi cnh trang trng.

Skhác bit vnghĩa và cách dùng

Mt đim đặc bit mà người Vit cn lưu ý là husband còn có mt nghĩa động từ ít phbiến hơn, đó là "tiết kim" hoc qun lý ngun lc mt cách cht chiu. Trong khi danh thusband chmi quan hgia đình, thì động thusband li mang sc thái bo tn, sdng mt cách thn trng để tránh lãng phí, đặc bit là đối vi nhng ngun tài nguyên khan hiếm.

Ví dvdanh từ: My husband is a talented chef (Chng tôi là mt đầu bếp tài năng).
Ví dvề động từ: They had to husband their limited food supplies (Người định cư đã phi tiết kim ngun cung cp thc phm hn chế ca mình).

Lưu ý vngpháp

Khi đóng vai trò là danh từ, husband là mt danh từ đếm được. Khi đóng vai trò là động từ, nó được chia theo các thì thông thường ca tiếng Anh. Người hc nên cn thn để không nhm ln gia hai chc năng tloi này da vào vtrí ca ttrong câu để dch chính xác là "chng" hay "tiết kim".

Countable when referring to the person in a marriage. Uncountable when used in the archaic sense of the act of frugal management.

Ý nghĩa

Danh từchồng

Một người đàn ông đã kết hôn

My husband is a talented chef.

Ngoại động từtiết kiệm
[~ someone][~ something]

Quản lý các nguồn lực một cách chắt chiu và kinh tế

The settler had to husband his limited food supplies during the winter.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi