D
Dicread
Trang chủTừ điểnWwidow

widow

góa phụ / làm cho góa vợ/chồng
Ngoại động từ[C] Đếm được
Số nhiều: widowsQuá khứ: widowedPhân từ 2: widowedV-ing: widowing

Countable when referring to an individual woman who has lost her spouse.

Ý nghĩa

Danh từgóa phụ

Một người phụ nữ có chồng đã mất và chưa tái hôn

She became a widow at the age of forty.

Ngoại động từlàm cho góa vợ/chồng
[~ something]

Khiến ai đó trở thành góa phụ hoặc góa vợ bằng cách gây ra cái chết của vợ hoặc chồng họ

The war widowed thousands of women across the region.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi