Countable when referring to an individual woman who has lost her spouse.
Một người phụ nữ có chồng đã mất và chưa tái hôn
She became a widow at the age of forty.
Khiến ai đó trở thành góa phụ hoặc góa vợ bằng cách gây ra cái chết của vợ hoặc chồng họ
The war widowed thousands of women across the region.