D
Dicread
Trang chủTừ điểnJjoy

joy

niềm vui / niềm hạnh phúc

/dʒɔɪ/

[C/U] Cả hai
Số nhiều: joys

joy mô tmt trng thái cm xúc mãnh lit, sâu sc và thường mang tính bn vng hơn so vi happiness. Trong khi happiness có thlà mt cm giác hài lòng chung hoc mt nim vui ngn hn, joy thường gn lin vi nhng skin trng đại, nhng giá trtinh thn cao quý hoc mt sthăng hoa vmt cm xúc. Nó không chlà svui vẻ đơn thun mà là mt nim hnh phúc tràn đầy, đôi khi mang sc thái thiêng liêng hoc tâm linh.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc tiếng Anh thường nhm ln gia joy và happiness vì chai đều dch sang tiếng Vit là "nim vui" hoc "nim hnh phúc". Tuy nhiên, skhác bit nmcường độ và ngun gc:

joy: Mang tính bùng nổ, mãnh lit và thường xut phát tmt ngun cthể (ví dụ: sra đời ca mt đứa trẻ, mt thành tu ln). Nó ging như mt "đỉnh đim" ca cm xúc.
happiness: Mang tínhn định, bao quát và mô ttrng thái hài lòng vi cuc sng nói chung.

Ví dụ: Bn có thcm thy happy khi có mt công vicn định, nhưng bn scm thy joy khi nhìn thy con cái trưởng thành và thành đạt.

Cách sdng trong ngcnh

joy có thể được dùng như mt danh tchcm xúc hoc dùng để chchính đối tượng mang li nim vui đó. Khi dùng để chngười hoc vt, nó nhn mnh rng đối tượng đó là ngun hnh phúc ln lao nht trong cuc đời người nói.

Cm giác hài lòng: The joy of discovery (Nim vui ca skhám phá).
Đối tượng mang li hnh phúc: My grandchildren are the joy of my life (Các cháu là nim hnh phúc ca cuc đời tôi).

Vmt ngpháp, joy là mt danh tkhông đếm được khi nói vcm xúc chung, nhưng có thể được dùng như mt danh từ đếm được khi nói vnhng skin hoc đối tượng cthmang li nim vui.

Uncountable when describing the general emotion of happiness ('Her heart was filled with joy'). Countable when referring to a specific person, object, or event that causes happiness ('The new baby is a joy to the whole family').

Ý nghĩa

Danh từniềm vui

Một cảm giác cực kỳ hài lòng và hạnh phúc

The children's faces were full of joy when they saw the snow.

Danh từniềm hạnh phúc

Một người hoặc một vật mang lại niềm vui lớn lao

My grandchildren are the joy of my life.

Ví dụ

She is full of joy.

Cô ấy tràn ngập niềm vui.

Pure joy filled the room.

Niềm vui thuần khiết bao trùm khắp căn phòng.

I feel such joy.

Tôi cảm thấy một niềm vui khôn tả.

The baby brought them great joy.

Đứa bé đã mang lại cho họ niềm hạnh phúc lớn lao.

He jumped for joy when he won.

Anh ấy đã nhảy cẫng lên vì vui sướng khi giành chiến thắng.

They shared a moment of joy.

Họ đã cùng chia sẻ một khoảnh khắc niềm vui.

Reading old letters brings me joy.

Đọc những lá thư cũ mang lại cho tôi niềm vui.

Romance

The victory brought joy to the city.

Chiến thắng đã mang lại niềm vui cho toàn thành phố.

History

Cooking for others is my greatest joy.

Nấu ăn cho người khác là niềm vui lớn nhất của tôi.

Gourmet

The child was the joy of the house.

Đứa trẻ là niềm hạnh phúc của cả gia đình.

Trivia

Few things bring more joy than peace.

Ít có điều gì mang lại nhiều niềm vui hơn là sự bình yên.

History

I find joy in the smallest details.

Tôi tìm thấy niềm vui trong những chi tiết nhỏ nhất.

Business

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi