D
Dicread
Trang chủTừ điểnGghost

ghost

con ma / cắt đứt liên lạc / biến mất
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: ghostsQuá khứ: ghostedPhân từ 2: ghostedV-ing: ghosting

Tghost trong tiếng Anh mang nhiu sc thái ý nghĩa khác nhau, ttâm linh đến các thut nghin đại trong giao tiếp xã hi. Người hc cn phân bit rõ gia danh ttruyn thng và động tmang tính lóng để sdng chính xác trong tng ngcnh.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Khi đóng vai trò là danh từ, ghost thường chlinh hn ca người chết, mang sc thái huyn bí hoc đáng sợ. Tuy nhiên, nó cũng có thể được dùng để chmt du vết mnht hoc mt stn ti gn như biến mt ca mt điu gì đó. Ví dụ, cm ta ghost of a smile không có nghĩa là "ncười ca con ma" mà là mt ncười thoáng qua, rt nhẹ.

Trong ngôn nghin đại, đặc bit là trong hn hò và giao tiếp trc tuyến, ghost được dùng như mt động từ để chhành động đột ngt ct đứt mi liên lc vi ai đó mà không có li gii thích. Đây là mt thut ngmang sc thái tiêu cc, thhin sthiếu tôn trng hoc né tránh đối phương.

Đúng: He ghosted me after the first date. (Anh ta đã ct đứt liên lc vi tôi sau bui hn đầu tiên.)
Sai: Sdng ghost khi mun nói vvic tm thi không trli tin nhn (trong trường hp này nên dùng be slow to respond hoc ignore).

Phân bit vi các ttương đương

Người hc cn phân bit ghost vi spirit hoc phantom. Trong khi ghost thường gi lên hìnhnh mt thc thcthca người chết hin về, thì spirit mang nghĩa rng hơn, có thlà linh hn, tinh thn hoc mt thc thsiêu nhiên nói chung. Còn phantom thường nhn mnh vào sự ảonh, mt thgì đó trông như có tht nhưng thc cht không tn ti.

Lưu ý vngpháp

Khi là danh từ, ghost là danh từ đếm được. Khi chuyn sang dng động ttrong ngcnh giao tiếp hin đại, nó tuân theo quy tc chia động tthông thường ca tiếng Anh. Cn lưu ý rng nghĩa "ct đứt liên lc" là mt cách dùng không trang trng (informal), vì vy không nên sdng trong các văn bn hành chính hoc môi trường làm vic chuyên nghip.

Countable when referring to a specific spirit or a person who disappears. Uncountable when referring to a faint trace of something, like a ghost of a chance.

Ý nghĩa

Danh từcon ma

Linh hồn của người chết hiện về với người sống

A ghost haunted the old manor.

Ngoại động từcắt đứt liên lạc
[~ someone]

Đột ngột ngừng mọi liên lạc với ai đó mà không có lời giải thích

He ghosted me after three great dates.

Nội động từbiến mất

Đột ngột biến mất hoặc ngừng phản hồi những người khác

She just ghosted everyone and moved to Italy.

Ví dụ

I saw a ghost.

Tôi đã nhìn thấy một con ma.

Is that a ghost?

Đó có phải là một con ma không?

The ghost is white.

Con ma đó màu trắng.

He thinks the house has a ghost.

Anh ấy nghĩ rằng ngôi nhà có con ma.

Cô ấy đã cắt đứt liên lạc với bạn trai vào tuần trước.

Do ghosts really exist?

Ma có thực sự tồn tại không?

The detective searched for the ghost of a clue.

Thám tử đã tìm kiếm dù chỉ là một chút manh mối.

Detective

I cannot believe he just ghosted me after months.

Tôi không thể tin được anh ta vừa biến mất sau nhiều tháng.

Romance

A vengeful ghost protects the ancient temple ruins.

Một con ma đầy thù hận bảo vệ tàn tích của ngôi đền cổ.

Fantasy

The company was haunted by the ghost of past failures.

Công ty bị ám ảnh bởi bóng ma của những thất bại trong quá khứ.

Business

He decided to ghost the meeting to avoid the conflict.

Anh ấy quyết định bỏ cuộc họp để tránh xung đột.

Office

The historian discussed the ghost of the old regime.

Nhà sử học đã thảo luận về tàn tích của chế độ cũ.

History

Cụm động từ

ghost out

âm thầm biến mất khỏi một nhóm bạn hoặc sự hiện diện trên mạng

Anh ấy dần dần âm thầm biến mất khỏi nhóm chat cho đến khi không ai nhận ra anh ấy đã đi.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi