D
Dicread
Trang chủTừ điểnCconsolation

consolation

sự an ủi / niềm an ủi
Danh từ
Số nhiều: consolations

consolation mang sc thái vmt sxoa du vmt cm xúc, giúp mt người cm thy dchu hơn khi hva tri qua mt mt mát, tht bi hoc ni đau. Đim mu cht ca tnày là nó không xóa bhoàn toàn ni bun, mà chlàm cho tình hung ti ttrnên dchp nhn hơn.

Ý nghĩa

Danh từsự an ủi

Sự an ủi mà một người nhận được sau một mất mát hoặc nỗi thất vọng

The knowledge that he had tried his best was a small consolation after the defeat.

Danh từniềm an ủi

Điều gì đó khiến một tình huống tồi tệ trở nên dễ chấp nhận hơn hoặc bớt thất vọng hơn

Winning the silver medal was a consolation for missing out on the gold.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi