glow
glow mô tả một trạng thái phát sáng nhẹ nhàng, ổn định và không có ngọn lửa rực cháy. Điểm đặc trưng của từ này là sự ấm áp và êm dịu, trái ngược hoàn toàn với sự chói gắt của glare hoặc sự nhấp nháy của flicker. Khi dùng để mô tả vật chất, nó gợi lên hình ảnh của những hòn than hồng hoặc ánh đèn ngủ mờ ảo.
Sắc thái biểu cảm và cảm xúc
Khi chuyển sang mô tả con người, glow không còn chỉ ánh sáng vật lý mà trở thành một ẩn dụ cho sức khỏe, niềm hạnh phúc hoặc sự phấn khích. Một khuôn mặt glow thường gắn liền với vẻ rạng rỡ, tràn đầy sức sống hoặc sự mãn nguyện sâu sắc từ bên trong. Điều này khác với blush (đỏ mặt vì ngượng ngùng) hay flush (đỏ mặt vì nóng hoặc tức giận).
Ví dụ về sự rạng rỡ: a healthy glow (vẻ rạng rỡ khỏe mạnh).
Ví dụ về sự hạnh phúc: glow with pride (rạng rỡ niềm tự hào).
Phân biệt với các từ tương đồng
Người học tiếng Anh cần phân biệt rõ glow với shine. Trong khi shine là một thuật ngữ chung cho việc phản chiếu hoặc phát ra ánh sáng (có thể rất mạnh như mặt trời), thì glow nhấn mạnh vào cường độ thấp, sự ổn định và cảm giác ấm áp. Nếu bạn nói một bề mặt shines, nó có thể chỉ đơn giản là bóng loáng; nhưng nếu nó glows, nó dường như đang tự phát ra một luồng sáng dịu từ bên trong.
Lưu ý về ngữ phápglow vừa là danh từ vừa là động từ. Khi là danh từ, nó thường đi kèm với các tính từ mô tả màu sắc hoặc tính chất của ánh sáng (ví dụ: a soft glow, a golden glow). Khi là động từ, nó thường đi kèm với giới từ with để chỉ nguyên nhân gây ra trạng thái rạng rỡ đó.
Countable when referring to a specific instance of light, like a faint glow on the horizon. Uncountable when referring to the general quality of radiance.
Ý nghĩa
Phát ra ánh sáng nhẹ và ổn định mà không có ngọn lửa
Trông khỏe mạnh, hạnh phúc hoặc phấn khích, thường biểu hiện bằng sắc đỏ trên khuôn mặt
Ví dụ
Những hòn than tiếp tục cháy âm ỉ rất lâu sau khi lửa đã tắt.
Cô dâu rạng rỡ niềm hạnh phúc trong suốt buổi lễ kết hôn.
Cụm động từ
glow up
Lột xác ngoạn mục về ngoại hình hoặc sự tự tin
Cô ấy đã lột xác hoàn toàn trong kỳ nghỉ hè.
glow with
Rạng rỡ niềm hạnh phúc hoặc trạng thái thể chất thông qua vẻ ngoài
Vận động viên rạng rỡ niềm hài lòng sau khi giành huy chương vàng.