D
Dicread
Trang chủTừ điểnLlantern

lantern

đèn lồng cầm tay / đèn lồng
Danh từ
Số nhiều: lanterns

lantern dùng để chcác loi thiết bchiếu sáng có vbo vệ, nhưng tùy vào ngcnh mà ý nghĩa sthay đổi tcông cthc dng sang vt dng trang trí. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch chung là "đèn lng", nhưng người hc cn phân bit rõ hai mc đích sdng chính để tránh nhm ln trong giao tiếp.

Phân bit công năng sdng

Khi nói vmt thiết bchiếu sáng di động dùng để soi đường (thường có tay cm và vkính để chn gió), lantern mang tính cht ca mt công csinh tn hoc làm vic. Ví dụ, trong các chuyến cm tri hoc khi mt đin, người ta dùng lantern để thp sáng mt khu vc rng. Ngược li, khi nhc đến các lhi hoc trang trí sân vườn, lantern li gi lên hìnhnh nhng chiếc đèn lng bng giy hoc la vi màu sc rc rỡ, mang tính thm mvà văn hóa cao.

Đèn soi đường: a camping lantern (mt chiếc đèn lng cm tri)
Đèn trang trí: colorful paper lanterns (nhng chiếc đèn lng giy đầy màu sc)

So sánh vi các ttương t

Người hc dnhm ln lantern vi lamp hoc flashlight. Trong khi lamp thường là đèn cố định trong nhà (như đèn bàn, đèn ngủ) và flashlight là đèn pin cm tay nhchiếu lung sáng tp trung, thì lantern li to ra ánh sáng ta ra xung quanh và luôn có mt lp vbo vngn la hoc bóng đèn bên trong.

Không dùng flashlight khi mun nói về đèn lng treo trong lhi.
Không dùng lamp khi mô tmt thiết bchiếu sáng di động dùng để đi rng.

Lưu ý vngpháp

lantern là mt danh từ đếm được. Khi sdng, bn cn chú ý thêm mo thoc dùngdng snhiu tùy theo slượng vt thể được nhc đến.

Ý nghĩa

Danh từđèn lồng cầm tay

Một loại đèn di động có vỏ bảo vệ, thường làm bằng thủy tinh hoặc sừng, để bảo vệ ngọn lửa hoặc bóng đèn khỏi gió

He carried a lantern to light the way through the dark forest.

Danh từđèn lồng

Một thiết bị chiếu sáng trang trí, thường có hình hộp hoặc hình trụ, được dùng để chiếu sáng trong vườn hoặc trong các lễ hội

The street was lined with colorful paper lanterns for the celebration.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi