D
Dicread
Trang chủTừ điểnPplasma

plasma

huyết tương / plasma
[C/U] Cả hai
Số nhiều: plasmas

Thut ngnày gi lên mt trng thái chuyn đổi hoc mt môi trường vn chuyn. Vmt sinh hc, đây là dòng sông ssng vn chuyn các cht dinh dưỡng và cht thi, đóng vai trò như mt ma trn htrcho các tế bào hot động ca máu.

Trong vt lý, nó đại din cho trng thái thtư ca vt cht, gi ý vmc năng lượng cc cao và tính biến động. Nó mô tmt môi trường hn lon nhưng có cu trúc, nơi các electron btách ra, to nên mt cht có khnăng dn đin cao và phát sáng, đin hình cho các hin tượng trong vũ trụ.

Uncountable when discussing the substance in general, such as plasma in a star. Countable when referring to specific units or types of plasma, such as a plasma donation or different plasma states.

Ý nghĩa

Danh từhuyết tương

Phần chất lỏng không màu của máu, trong đó các tế bào máu hoặc các hạt lơ lửng được vận chuyển

The doctor ordered a plasma volume test.

Danh từplasma

Một loại khí bị ion hóa bao gồm các ion dương và các electron tự do, được tìm thấy trong các ngôi sao và đèn neon

The aurora borealis is caused by plasma in the upper atmosphere.

Ví dụ

Bệnh nhân đã được truyền huyết tương để điều trị rối loạn đông máu.

The sun is a massive sphere of glowing plasma.

Mặt trời là một khối cầu khổng lồ gồm plasma phát sáng.

Cụm từ kết hợp

blood plasma

Phần chất lỏng không màu của máu

Phòng khám thu thập huyết tương để điều trị y tế.

plasma volume

Tổng lượng huyết tương trong cơ thể

Mất nước có thể dẫn đến giảm thể tích huyết tương.

solar plasma

Loại khí bị ion hóa bao gồm các ion dương và các electron tự do, được tìm thấy trong các ngôi sao và đèn neon

Các đợt phun trào plasma mặt trời có thể gây nhiễu thông tin liên lạc vệ tinh.

plasma torch

Một công cụ sử dụng khí ion hóa để cắt kim loại

Kỹ thuật viên đã sử dụng mỏ cắt plasma để cắt xuyên qua dầm thép.

plasma screen

Một bảng hiển thị sử dụng khí ion hóa

Phòng khách có một màn hình plasma lớn để xem phim.

Từ nguyên

Bt ngun ttplasma trong tiếng Hy Lp, có nghĩa là mt thgì đó được đúc hoc to hình, tgc plassein nghĩa là đúc.

Trong sinh hc, thut ngnày được tiếp nhn để mô tmôi trường cht lng ca máu, trong khi trong vt lý, nó mô ttrng thái thtư ca vt cht, nơi các nguyên tbtách khi các electron.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi