D
Dicread
Trang chủTừ điểnGgladness

gladness

sự vui mừng
Danh từ

gladness din tmt trng thái cm xúc tích cc, mang sc thái nhnhàng và ấm áp hơn so vi happiness. Trong khi happiness thường chmt trng thái hnh phúc tng thể, lâu dài hoc sâu sc, thì gladness thường gn lin vi mt skin cthể, mt tin tc tt lành hoc mt tình hung va xy ra khiến người ta cm thy hài lòng và hân hoan ngay lp tc.

Skhác bit vsc thái

Người hc tiếng Anh cn phân bit rõ gladness vi các ttương tự để sdng chính xác trong tng ngcnh:

gladness: Svui mng mang tính nht thi, thường là phnng trước mt điu gì đó va xy ra. Ví dụ: cm giác vui mng khi nhn được mt món quà bt ngờ.
happiness: Hnh phúc mang tính bn vng, ổn định và bao quát hơn vmt tâm lý.
joy: Nim vui mãnh lit, cc độ, thường mang tính tâm linh hoc cm xúc bùng nmnh mhơn nhiu so vi gladness.

Lưu ý vcách dùng và li thường gp

Mt sai lm phbiến ca người Vit là sdng gladness như mt tính từ. Cn nhrng gladness là mt danh từ (svui mng). Để din đạt cm xúc "vui/hài lòng", bn phi sdng tính tglad.

Sai: I feel gladness to meet you. (Câu này không tnhiên trong giao tiếp).
✅ Đúng: I am glad to meet you. (Tôi rt vui được gp bn).

Khi dùng gladness làm danh từ, nó thường xut hin trong các văn cnh trang trng hoc văn chương để mô ttrng thái ni tâm.

Ví dụ: Her heart was filled with gladness. (Trái tim cô ấy tràn ngp svui mng).

Đặc đim ngpháp

gladness là mt danh tkhông đếm được. Do đó, nó không bao gixut hindng snhiu và không đi kèm vi các mo ta hoc an khi dùng vi nghĩa chung vcm xúc.

Ý nghĩa

Danh từsự vui mừng

Một cảm giác hài lòng, hân hoan hoặc hạnh phúc

Her face beamed with gladness when she saw her old friend.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi