D
Dicread
Trang chủTừ điểnLlaughter

laughter

tiếng cười

/ˈlɑːftə/

[C/U] Cả hai

laughter không chỉ đơn thun là âm thanh phát ra khi cười mà còn bao hàm ctrng thái cm xúc và hành động vt lý ca vic cười. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "tiếng cười", nhưng tùy vào ngcnh, nó có thmang sc thái tích cc (vui vẻ, hnh phúc) hoc tiêu cc (chế nho, ma mai).

Countable when referring to a specific instance or a particular type of laugh (a loud laughter). Uncountable when referring to the general activity or sound of people laughing.

Ý nghĩa

Danh từtiếng cười

Hành động hoặc âm thanh của việc cười

Their laughter echoed through the hallway.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi