D
Dicread
Trang chủTừ điểnZzest

zest

sự nhiệt huyết / vỏ chanh/cam bào / bào vỏ
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: zestsQuá khứ: zestedPhân từ 2: zestedV-ing: zesting

zest mang hai sc thái nghĩa hoàn toàn khác bit: mt nghĩa bóng liên quan đến cm xúc và mt nghĩa đen liên quan đếnm thc. Đối vi người hc tiếng Vit, đim cn lưu ý là schuyn đổi linh hot gia trng thái tinh thn hăng hái và thành phn nguyên liu trong nu ăn.

Ý nghĩa

Danh từsự nhiệt huyết

Sự hăng hái và năng lượng dồi dào cho một hoạt động cụ thể hoặc cho cuộc sống nói chung

She has a real zest for adventure.

Danh từvỏ chanh/cam bào

Phần vỏ ngoài có màu của các loại quả họ cam quýt, được dùng làm hương liệu trong nấu ăn và làm bánh

Ngoại động từbào vỏ
[~ something]

Dùng dụng cụ bào vỏ hoặc dụng cụ nạo để cạo lấy phần vỏ ngoài của quả họ cam quýt nhằm lấy lớp vỏ thơm

Zest the lime before squeezing the juice.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi