D
Dicread
Trang chủTừ điểnJjoyful

joyful

vui sướng / hân hoan
Tính từ
So sánh hơn: more joyfulSo sánh nhất: most joyful

joyful tả một trạng thái cảm xúc tích cực, tràn đầy niềm vui hạnh phúc. Điểm đặc trưng của từ này không chỉ diễn tả cảm giác bên trong còn thường gợi lên sự biểu hiện ra bên ngoài, như nụ cười, tiếng cười hoặc một bầu không khí tươi vui. Khi dịch sang tiếng Việt, tùy vào ngữ cảnh chúng ta thể dùng từ "vui sướng" cho những cảm xúc nhân mãnh liệt, hoặc "hân hoan" cho những sự kiện mang tính cộng đồng, trang trọng hoặc tâm linh.

Ý nghĩa

Tính từvui sướng

Cảm thấy, thể hiện hoặc gây ra niềm vui và hạnh phúc lớn lao

The children were joyful when they saw the first snowfall of winter.

Tính từhân hoan

Mang đặc điểm của sự hạnh phúc hoặc kỷ niệm, thường trong bối cảnh trang trọng hoặc tâm linh

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi