D
Dicread
Trang chủTừ điểnEengulfer

engulfer

kẻ nuốt chửng / vật nuốt chửng
Danh từ
Số nhiều: engulfers

engulfer tả một đối tượng hoặc một lực lượng khả năng bao trùm, nuốt chửng hoặc áp đảo hoàn toàn một đối tượng khác. Từ này mang sắc thái mạnh mẽ, thường gợi lên hình ảnh về sự mất kiểm soát hoặc sự biến mất hoàn toàn của vật bị nuốt chửng trong một khối lượng lớn hơn.

Sắc thái vật ẩn dụ

Trong đời sống hàng ngày, engulfer thường được dùng để chỉ những hiện tượng tự nhiên hoặc tình huống gây choáng ngợp. dụ, một cơn sóng thần thể được coi một engulfer khi nhấn chìm toàn bộ một ngôi làng. Về mặt ẩn dụ, từ này thể chỉ những cảm xúc hoặc hoàn cảnh áp đảo, chẳng hạn như nỗi buồn sâu sắc nuốt chửng tâm trí một người. Khi so sánh với absorber (vật hấp thụ), engulfer mang tính chất xâm lấn triệt tiêu mạnh mẽ hơn, thay chỉ đơn thuần thu nhận vào bên trong.

Bối cảnh thiên văn học

Trong khoa học trụ, engulfer được dùng để chỉ các thiên thể khối lượng khổng lồ, chẳng hạn như các ngôi sao hoặc hố đen, khi chúng hấp thụ các hành tinh hoặc ngôi sao nhỏ hơn xung quanh. Trong ngữ cảnh này, từ này nhấn mạnh vào quy đại sức hút không thể cưỡng lại của vật thể, khiến vật bị hấp thụ hoàn toàn biến mất vào trong lòng của vật nuốt chửng.

Ý nghĩa

Danh từkẻ nuốt chửng

Thứ gì đó nuốt chửng, bao phủ hoặc áp đảo hoàn toàn

An engulfer consumes all.

Danh từvật nuốt chửng

Một thiên thể, chẳng hạn như một ngôi sao, hấp thụ một vật thể khác

The star is an engulfer.

Ví dụ

Con sóng khổng lồ đóng vai trò như một kẻ nuốt chửng thầm lặng toàn bộ ngôi làng ven biển.

The massive wave acted as a silent engulfer of the entire coastal village.

Hãy nhìn hố đen kia, nó đóng vai trò như một vật nuốt chửng tối thượng của ánh sáng và thời gian.

Look at that black hole acting as the ultimate engulfer of light and time.

The dark forest felt like a vast engulfer of all hope.

Khu rừng u ám mang lại cảm giác như một kẻ nuốt chửng bao la mọi hy vọng.

The dark forest felt like a vast engulfer of all hope.

Tôi tự hỏi liệu ngôi sao đó có phải là vật nuốt chửng chính của những mảnh vỡ hành tinh xung quanh hay không.

I wonder if the star is a primary engulfer of the surrounding planetary debris.

The rising tide became an engulfer of the sandy shoreline within minutes.

Thủy triều dâng cao đã trở thành vật nuốt chửng bờ cát chỉ trong vòng vài phút.

The rising tide became an engulfer of the sandy shoreline within minutes.

Con quái vật đó là một kẻ nuốt chửng kinh hoàng mọi thứ trên đường đi của nó.

That monster is a terrifying engulfer of everything in its path.

The fog was a thick engulfer that hid the mountain peak from view.

Sương mù là một kẻ nuốt chửng dày đặc đã che khuất đỉnh núi khỏi tầm nhìn.

The fog was a thick engulfer that hid the mountain peak from view.

He described the void as an endless engulfer of souls.

Anh ấy mô tả hư vô như một kẻ nuốt chửng linh hồn vô tận.

He described the void as an endless engulfer of souls.

The white dwarf is a powerful engulfer of nearby gas clouds.

Sao lùn trắng là một vật nuốt chửng mạnh mẽ các đám mây khí gần đó.

The white dwarf is a powerful engulfer of nearby gas clouds.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi