D
Dicread
Trang chủTừ điểnLliquid

liquid

chất lỏng / lỏng / có tính thanh khoản
Tính từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: liquidsQuá khứ: liquidsPhân từ 2: liquidsV-ing: liquidizingSo sánh hơn: more liquidSo sánh nhất: most liquid

Xét vmt khoa hc, cht lng được định nghĩa là trng thái không thgiãn nở để lp đầy vt cha, điu này giúp phân bit nó vi cht khí, nhưng vn giữ được khnăng chy, giúp phân bit vi cht rn. Trng thái vt cht này đặc trưng bi các phân tnm gn nhau nhưng có thtrượt qua nhau.

Đặc tính vt lý và hóa hc

Trong đời sng hàng ngày, liquid thường được dùng để chnhng cht như nước, du hoc cn. Khi so sánh vi gas (cht khí) hay solid (cht rn), liquid nhn mnh vào khnăng biến đổi hình dng theo vt cha nhưng vn duy trì mt thtích cố định.

ng dng trong lĩnh vc tài chính

Trong lĩnh vc tài chính, thut ngnày được vn dng để mô tcác tài sn có thchuyn đổi thành tin mt mt cách nhanh chóng mà không làmnh hưởng đến giá thtrường. Schuyn đổi tmt trng thái vt lý sang mt đặc tính tài chính này cho thy khái nim về "dòng chy" được áp dng như thế nào đối vi svn động ca ngun vn. Ví dụ, tin mt là tài sn có tính liquid cao nht, trong khi bt động sn thường có tính liquid thp vì mt nhiu thi gian để bán và thu tin.

Countable when referring to a specific type of liquid.

Ý nghĩa

Danh từchất lỏng

Một chất có thể chảy tự do nhưng không phải là chất khí

The scientist poured the liquid into a test tube.

Tính từlỏng

Nói về một chất có thể chảy tự do và không có hình dạng cố định, giống như nước

The chemical is a clear, colorless liquid.

Tính từcó tính thanh khoản

Bao gồm tiền mặt hoặc các tài sản có thể nhanh chóng chuyển đổi thành tiền mặt mà không bị mất giá trị

The company needs more liquid assets to cover its short-term debts.

Ví dụ

The chemist carefully poured the clear liquid into the beaker.

Nhà hóa học cẩn thận đổ chất lỏng trong suốt vào cốc thủy tinh.

Cụm từ kết hợp

liquid state

trạng thái của vật chất khi một chất ở dạng lỏng

Chất này vẫn ở trạng thái lỏng ở nhiệt độ phòng.

liquid soap

xà phòng ở dạng lỏng thay vì dạng bánh

Cô ấy thích dùng xà phòng dạng lỏng trong phòng tắm.

liquid crystal

một chất có đặc tính nằm giữa chất lỏng thông thường và tinh thể rắn

Các màn hình hiện đại dựa vào màn hình tinh thể lỏng để tái tạo hình ảnh.

liquid diet

chế độ ăn uống chỉ bao gồm các chất lỏng

Bệnh nhân được chỉ định chế độ ăn lỏng sau phẫu thuật.

clear liquid

một chất lỏng trong suốt

Mẫu thử là một chất lỏng trong suốt và không có tạp chất nhìn thấy được.

Thành ngữ & Tục ngữ

liquid assets

tài sản thanh khoản

Công ty duy trì một lượng lớn tài sản thanh khoản để đảm bảo có thể chi trả các khoản nợ ngắn hạn.

liquid gold

thứ quý giá như vàng lỏng

Đối vi những người leoi đang khát, dòng nước suối mát lạnh chẳng khác nào vàng lỏng.

Từ nguyên

Ttiếng Pháp cliquide, bt ngun ttiếng Latin liquidus (có nghĩa là cht lng, chy hoc trong sut), vn được dn xut từ động ttiếng Latin liquere (có nghĩa là là cht lng hoc chy).

Nghĩa trong lĩnh vc tài chính ca tnày, dùng để chcác tài sn có thddàng chuyn đổi thành tin mt, đã phát trin như mt phépn dcho "tính thanh khon" hoc sluân chuyn ddàng ca ngun vn.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi