D
Dicread
Trang chủTừ điểnEeverything

everything

mọi thứ / tất cả
Đại từ[U] Không đếm được

everything được sdng để chtoàn bcác svt, svic hoc chi tiết trong mt phm vi cthhoc trong toàn bvũ trụ. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "mi thứ" hoc "tt cmi điu". Đim đặc trưng ca everything là nó bao hàm tính toàn thể, không loi trbt kthành phn nào.

Used as a singular mass to represent the sum total of all things or the absolute center of someone's world; it cannot be pluralized into 'everythings'.

Ý nghĩa

Đại từmọi thứ

Tất cả mọi điều; tất cả những thứ đang tồn tại hoặc đang được nhắc đến

Everything happens for a reason.

Danh từtất cả

Điều quan trọng nhất; toàn bộ mối quan tâm hoặc sự chú ý của một người

His children are everything to him.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi