D
Dicread
Trang chủTừ điểnAabyss

abyss

vực thẳm / khoảng cách sâu sắc / vùng biển sâu
Danh từ
Số nhiều: abysses

abyss mang sc thái biu cm mnh mẽ, không chỉ đơn thun mô tmt cái hsâu mà còn gi lên cm giác vsvô tn, đáng shoc tuyt vng. Khi dùng vi nghĩa đen, nó mô tnhng khong không sâu thm đến mc không thnhìn thy đáy, thường gn lin vi snguy him hoc bí ẩn ca thiên nhiên.

Sc thái biu đạt và ngcnh sdng

Trong nghĩa bóng, abyss thường được dùng để chmt schia rsâu sc, mt khong cách không thkha lp gia hai quan đim, địa vhoc tng lp xã hi. Nó cũng thường xut hin trong văn chương để mô ttrng thái tâm lý tiêu cc cc độ, như strm cm hoc ni đau khtt cùng, nơi con người cm thy mình đang rơi vào mt hố đen không li thoát.

Ví dvkhong cách xã hi: the abyss between the rich and the poor (hsâu ngăn cách gia người giàu và người nghèo).
Ví dvtrng thái tâm lý: staring into the abyss of despair (nhìn sâu vào vc thm ca stuyt vng).

Phân bit vi các ttương đương

Người hc cn phân bit abyss vi chasm. Trong khi chasm thường chmt vết nt sâu, hp trong đá hoc đất (có thnhìn thy hai vách ngăn), thì abyss nhn mnh vào độ sâu thăm thm và cm giác không có đáy. Nếu chasm thiên vmô tvt lý ca mt khe nt, thì abyss thiên vcm xúc và schoáng ngp trước cái vô tn.

Đặc đim ngpháp

abyss là mt danh từ đếm được, tuy nhiên trong nhiu ngcnh mô ttrng thái tru tượng hoc vùng bin sâu, nó thường được dùng vi mo tthe để chmt thc thduy nht hoc mt khái nim chung.

Ý nghĩa

Danh từvực thẳm

Một hố sâu hoặc một khe nứt dường như không có đáy

The climber stared down into the dark abyss below the cliff edge.

Danh từkhoảng cách sâu sắc

Một sự khác biệt lớn hoặc sâu sắc giữa những con người, ý tưởng hoặc tình huống mà khó có thể khỏa lấp được

The political abyss between the two parties has grown wider over the last decade.

Danh từvùng biển sâu

Phần sâu nhất của đại dương, cụ thể là vùng vực thẳm

Strange, bioluminescent creatures thrive in the crushing pressure of the ocean abyss.

Ví dụ

It is a dark abyss.

Đó là một vực thẳm tối tăm.

The abyss is deep.

Vực thẳm này rất sâu.

Look into the abyss.

Hãy nhìn vào vực thẳm.

He fell into the deep abyss.

Anh ấy đã rơi xuống vực thẳm sâu thẳm.

The abyss seemed to have no end.

Vực thẳm dường như không có điểm dừng.

They stared down into the abyss.

Họ nhìn chằm chằm xuống vực thẳm.

The hero leaped into the fiery abyss.

Vị anh hùng đã nhảy vào vực thẳm lửa.

Fantasy

A vast abyss separates the two cultures.

Một khoảng cách sâu sắc bao la chia cắt hai nền văn hóa.

History

The diver explored the silent ocean abyss.

Thợ lặn đã khám phá vùng biển sâu tĩnh lặng của đại dương.

Travel

The company teetered on the edge of a financial abyss.

Công ty đang chao đảo bên bờ vực của một vực thẳm tài chính.

Business

He felt himself sinking into an abyss of despair.

Anh ấy cảm thấy mình đang chìm vào một vực thẳm tuyệt vọng.

Supernatural

The gap between them was a social abyss.

Khoảng cách giữa họ là một khoảng cách sâu sắc về mặt xã hội.

Trivia

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi