D
Dicread
Trang chủTừ điểnDdouble cross

Lưu ý: Bản dịch của mục này hiện đang được kiểm tra chất lượng, vì vậy một số nội dung tạm thời chỉ hiển thị bằng tiếng Anh.

Mục từ này chưa được dịch sang ngôn ngữ của bạn, vì vậy nội dung gốc được hiển thị bên dưới.

double cross

double cross
Ngoại động từDanh từ
Số nhiều: double crossesQuá khứ: double crossedPhân từ 2: double crossedV-ing: double crossing

Ý nghĩa

Ngoại động từdouble cross
[~ someone]

To deceive or betray a person, especially a partner in a conspiracy or a criminal scheme, for one's own gain.

The spy decided to double cross his handlers by selling the secrets to the enemy.

Danh từdouble cross

An act of betrayal or deception, typically involving the breaking of a secret agreement between two parties.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi