D
Dicread
Trang chủTừ điểnWwily

wily

mưu mô
Tính từ
So sánh hơn: wilierSo sánh nhất: wiliest

wily mô tmt người có khnăng đạt được mc đích ca mình thông qua skhôn khéo, mưu mo và thường là bng cách đánh la người khác. Tnày mang sc thái trung lp hoc hơi tiêu cc, tùy thuc vào ngcnh. Khi dùng để khen ngi, nó gi lên sngưỡng mộ đối vi trí thông minh chiến thut; khi dùng để phê phán, nó ám chsxo quyt và thiếu trung thc.

Ý nghĩa

Tính từmưu mô

Có kỹ năng đạt được lợi thế, đặc biệt là bằng cách dối trá hoặc xảo quyệt

The wily politician managed to avoid answering the difficult question.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi