D
Dicread
Trang chủTừ điểnCcross

cross

băng qua / vượt qua / chống đối / giận dữ / dấu x
Ngoại động từNội động từTính từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: crossesQuá khứ: crossedPhân từ 2: crossedV-ing: crossingSo sánh hơn: more crossSo sánh nhất: most cross

cross một từ đa nghĩa với các sắc thái biểu đạt rất khác nhau tùy vào vai trò ngữ pháp ngữ cảnh. Đối với người học tiếng Việt, điểm cần lưu ý nhất sự chuyển đổi từ nghĩa vật sang nghĩa cảm xúc hành động đối kháng.

Countable when referring to the physical object or symbol (a cross). Uncountable when referring to the act of crossing in a general sense.

Ý nghĩa

Ngoại động từbăng qua
[~ someone][~ something]

Di chuyển từ bên này sang bên kia của một thứ gì đó

Nội động từvượt qua

Di chuyển băng qua một ranh giới hoặc một khu vực

They crossed the border at midnight.

Ngoại động từchống đối
[~ someone]

Đối đầu hoặc phản bội ai đó, thường dẫn đến sự tức giận

Do not cross him when he is in a bad mood.

Tính từgiận dữ

Cảm thấy khó chịu hoặc hơi tức giận

She looked cross when she saw the mess.

Danh từdấu x

Một ký hiệu được tạo bởi hai đường thẳng giao nhau

He put a cross in the box to vote.

Ví dụ

Cross the road here.

Hãy băng qua đường ở đây.

He is very cross.

Anh ấy đang rất giận dữ.

Draw a small cross.

Hãy vẽ một dấu x nhỏ.

We crossed the bridge slowly.

Chúng tôi đã băng qua cây cầu một cách chậm rãi.

My boss was cross today.

Sếp của tôi hôm nay đã rất giận dữ.

Họ đã cùng nhau băng qua con sông.

The students crossed the hall to reach class.

Các học sinh băng qua sảnh để đến lớp.

School Life

Tôi hy vọng mình không chống đối nhầm người.

Detective

Hiệp sĩ đã vượt qua sa mạc để tìm thành phố.

Fantasy

He dared not cross the CEO during the meeting.

Anh ta không dám chống đối Giám đốc điều hành trong cuộc họp.

Business

The treaty was signed after they crossed the divide.

Hiệp ước đã được ký kết sau khi họ vượt qua sự chia rẽ.

History

I apologize if my tone seemed cross earlier.

Tôi xin lỗi nếu giọng điệu của tôi lúc nãy có vẻ giận dữ.

Apology

Cụm động từ

cross over

Di chuyển từ nơi này, phía này hoặc trạng thái này sang một nơi, phía hoặc trạng thái khác

Những người tị nạn đã vượt qua biên giới để vào quốc gia láng giềng.

cross out

Gạch một đường xuyên qua nội dung đã viết để xóa bỏ hoặc bỏ qua nội dung đó

Vui lòng gạch bỏ bất kỳ lỗi nào trong bản nháp trước khi nộp.

cross off

Loại bỏ một mục khỏi danh sách bằng cách gạch một đường xuyên qua mục đó

Tôi yêu cảm giác được gạch bỏ các nhiệm vụ khỏi danh sách việc cần làm.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi