D
Dicread
Trang chủTừ điểnCcontinental

continental

thuộc lục địa / kiểu Âu / binh sĩ lục địa
Tính từ[C] Đếm được

continental là mt tính từ đa nghĩa, tùy thuc vào ngcnh địa lý hoc lch smà nó mang nhng sc thái khác nhau. Khi nói về địa cht, tnày mô tnhng đặc đim thuc vmt lc địa, ví dnhư continental shelf (thm lc địa), nhn mnh vào quy mô vt lý ca các khi đất lin ln trên Trái Đất.

Sphân bit vvăn hóa và ẩm thc

Trong ngcnh đời sng hàng ngày, đặc bit là ti Anh, continental thường được dùng như mt cách gi ngn gn cho continental European (thuc lc địa Châu Âu). Điu này to ra mt sphân chia ngm gia Vương quc Anh (mt quc đảo) và các quc gia nm trên lc địa Châu Âu.

Mt ví dụ đin hình là continental breakfast (ba sáng kiu Âu), thường bao gm bánh sng bò, mt, cà phê và nước trái cây, đối lp vi English breakfast (ba sáng kiu Anh) vn nng nhơn vi xúc xích, trng và đậu hm.

Ngcnh lch sử đặc thù

Người hc cn lưu ý khi gp tnày trong các tài liu lch sHoa Kỳ. continental ở đây không chỉ đơn thun là "thuc lc địa" mà gn lin vi Continental Army (Quân đội Lc địa) trong cuc Chiến tranh Cách mng Mỹ. Trong trường hp này, nó mang ý nghĩa chính trvà quân sự, chlc lượng quân đội đại din cho các thuc địa thi by giờ.

Lưu ý vcách dùng

Mt sai lm phbiến là nhm ln gia continental vi các tchvùng min cthể. Hãy nhrng continental nhn mnh vào tính cht "lc địa" (đối lp vi hi đảo hoc vùng ven bin) hoc tính cht "Châu Âu lc địa" (đối lp vi Anh).

Đúng: continental climate (khí hu lc địa - đặc trưng bi schênh lch nhit độ ln gia mùa hè và mùa đông).
Sai: Sdng continental để chbt kvùng đất lin nào mà không có sự đối chiếu vi bin hoc vi Vương quc Anh trong ngcnh văn hóa.

Countable when referring to a specific soldier of the American Revolutionary War.

Ý nghĩa

Tính từthuộc lục địa

Liên quan đến một lục địa

The continental shelf extends from the shoreline.

Tính từkiểu Âu

Liên quan đến lục địa Châu Âu, đặc biệt là khi đối lập với Vương quốc Anh

The hotel serves a continental breakfast.

Danh từbinh sĩ lục địa

Một thành viên của Quân đội Lục địa trong cuộc Chiến tranh Cách mạng Mỹ

The young continental marched toward the coast.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi