D
Dicread
Trang chủTừ điểnOoceanic

oceanic

thuộc về đại dương / mênh mông
Tính từ
So sánh hơn: more oceanicSo sánh nhất: most oceanic

Thut ngnày mang li cm giác vquy mô và độ sâu choáng ngp. Trong khi tmarine dùng để chbt cứ điu gì liên quan đến bin theo nghĩa sinh hc hoc kthut, thì oceanic li gi lên svĩ đại ca vùng nước sâu, to ra cm giác nhbé trước mt không gian bao la vô tn.

Khi được dùng vi nghĩa bóng, tnày mô tnhng điu ln đến mc cm thy không thể đo đếm hay làm cn kit được. Nó thường được sdng trong các ngcnh hc thut hoc thơ ca để mô tnhng khi lượng dliu, cm xúc hoc không gian khng lồ, vượt ra ngoài kích thước thông thường để tiến vào phm vi ca svô tn.

Ý nghĩa

Tính từthuộc về đại dương

Liên quan đến hoặc biểu thị đại dương, đặc biệt là vùng biển khơi

The expedition studied oceanic currents.

Tính từmênh mông

Rất lớn hoặc bao la về kích thước hoặc phạm vi

The scale of the disaster was truly oceanic.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi