D
Dicread
Trang chủTừ điểnPplate

plate

đĩa
[C] Đếm được
Số nhiều: platesQuá khứ: platedPhân từ 2: platedV-ing: platingSo sánh hơn: more platingSo sánh nhất: most plating

Trong ngcnhm thc, plate không chỉ đơn thun là mt vt dng đựng thc ăn mà còn là công cụ để trình bày món ăn mt cách nghthut. Vic la chn kích thước và cht liu ca đĩa thường phn ánh tính cht ca ba ăn, tnhng ba ăn gia đình gin dị đến nhng ba tic sang trng vi quy tc bàn ăn nghiêm ngt.

Mrng ý nghĩa trong kthut và đời sng

Ngoài nghĩa phbiến là đồ dùng nhà bếp, plate còn được dùng để chnhng tm vt liu mng, phng và cng trong công nghip hoc kthut. Ví dụ, trong cm tlicense plate (bin sxe) hoc các tm kim loi bo vệ, tnày nhn mnh vào đặc đim bmt phng và chc năng chu lc hoc hin ththông tin.

Phân bit vi các vt dng tương t

Cn phân bit plate vi dish. Trong khi plate thường chỉ đích danh chiếc đĩa phng, thì dish mang nghĩa rng hơn, có thbao gm cbát, tô hoc dùng để chchung mt món ăn cthể. Ví dụ, khi nói vmt "món đặc sn", người ta sdùng dish thay vì plate.

Countable as a dish or slab.

Ý nghĩa

Danh từđĩa

Một chiếc đĩa phẳng dùng để đựng thức ăn

Use a plate.

Ví dụ

She placed the hot meal on a ceramic plate.

Cô ấy đặt bữa ăn nóng hổi lên một chiếc đĩa gốm.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi