D
Dicread
Trang chủTừ điểnCchunk

chunk

miếng lớn / phần lớn / cắt thành miếng / chia nhỏ dữ liệu
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: chunksQuá khứ: chunkedPhân từ 2: chunkedV-ing: chunking

chunk thường được dùng để chmt khi vt cht dày, đặc và có kích thước đáng kể, mang li cm giác vsthô ráp hoc không được gt giũa tmỉ. Khi nói vvt cht, nó gi lên hìnhnh mt miếng ln được tách ra tmt khi tng thể, ví dnhư mt miếng phô mai hoc mt miếng tht. Điu này khác vi slice (lát mng) hay piece (miếng nói chung), vì chunk nhn mnh vào độ dày và khi lượng.

Trong ngcnh tru tượng, chunk mô tmt phn đáng kca mt tng thkhông hình thnhư thi gian, tin bc hoc thông tin. Khi bn nói "a chunk of time", bn đang ám chmt khong thi gian khá dài và tp trung, chkhông phi là nhng mc thi gian ri rc.

Skhác bit vngnghĩa và bi cnh

Người hc tiếng Anh cn phân bit rõ chunk vi các ttương tự để tránh dùng sai ngcnh:

chunk so vi piece: Trong khi piece là ttrung tính dùng cho bt kmnh nào, chunk luôn hàm ý sdày dn và kích thước ln. Ví dụ, bn không gi mt mnh vnhca kính là chunk, mà phi dùng piece hoc shard.
chunk so vi slice: slice là lát ct mng và phng, trong khi chunk là khi dày và gghề.

ng dng trong chuyên ngành

Trong lĩnh vc tin hc và tâm lý hc, chunk mang mt nghĩa kthut đặc thù là "khi dliu". Đây là quá trình gom nhóm các thông tin ri rc thành mt đơn vduy nht để bnão hoc máy tính xlý hiu quhơn. Ví dụ, vic ghi nhsố đin thoi bng cách chia thành tng nhóm 3-4 chschính là hành động chunking (chia nhóm).

Lưu ý vngpháp

chunk là mt danh từ đếm được. Khi sdngdng động từ, nó thường mang nghĩa là chia nhmt thgì đó thành các khi hoc nhóm để dqun lý hơn. Hãy lưu ý không nhm ln vic "ct thành miếng" (chunking vt cht) vi vic "chia nhóm" (chunking thông tin) trong các bài thi đọc hiu.

Ý nghĩa

Danh từmiếng lớn

Một mảnh dày và đặc của cái gì đó, thường được bẻ hoặc cắt không đều từ một khối lớn hơn

Danh từphần lớn

Một phần hoặc một lượng đáng kể của cái gì đó, chẳng hạn như thời gian, tiền bạc hoặc thông tin

A huge chunk of my salary goes toward paying rent.

Ngoại động từcắt thành miếng
[~ something]

Chia cái gì đó thành những miếng dày, đặc hoặc những phân đoạn nhỏ hơn

He chunked the vegetables for the stew.

Ngoại động từchia nhỏ dữ liệu
[~ something]

Chia dữ liệu thành các mảnh nhỏ hơn, dễ quản lý hơn để xử lý trong tin học

The software chunks the large file into smaller packets for faster transmission.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi