D
Dicread
Trang chủTừ điểnPpart

part

bộ phận / vai diễn / rẽ / chia tay

/pɐːt/

Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: partsQuá khứ: partedPhân từ 2: partedV-ing: partingSo sánh hơn: more partingSo sánh nhất: most parting

part là mt từ đa năng trong tiếng Anh, mang nhiu sc thái ý nghĩa tùy thuc vào ngcnh sdng. Đối vi người hc tiếng Vit, đim quan trng nht là phân bit gia nghĩa vt lý (mt mnh, mt bphn) và nghĩa tru tượng (vai trò, mt phn ca quá trình).

Countable as a piece or role; uncountable as a portion.

Ý nghĩa

Danh từbộ phận

Một mảnh hoặc một phân đoạn của một thứ gì đó lớn hơn; một yếu tố cấu thành

The engine is made up of many small parts.

Danh từvai diễn

Một vai do diễn viên đóng trong một vở kịch, bộ phim hoặc chương trình truyền hình

Ngoại động từrẽ
[~ to separate]

Chia một thứ gì đó thành hai hoặc nhiều mảnh; phân chia

Nội động từchia tay
[~ to leave]

Rời khỏi sự đồng hành của ai đó; đi theo những hướng khác nhau

The two friends parted ways at the train station.

Cụm từ kết hợp

spare part

một bộ phận thay thế

i cần đặt mua một bộ phận thay thế cho máy rửa bát.

integral part

một bộ phận thiết yếu hoặc không thể thiếu

Sự tin tưởng là một bộ phận thiết yếu của bất kỳ mối quan hệ lành mạnh nào.

lead part

vai diễn chính trong một tác phẩm

Cô ấy đã dành nhiều tháng tập luyện cho vai diễn chính.

body part

một bộ phận của cơ thể

Khuỷu tay là một bộ phận linh hoạt của cơ thể.

part and parcel

một phần tất yếu và không thể tách rời

Làm việc nhiều giờ là một phần tất yếu của công việc này.

Cụm động từ

part with

từ bỏ hoặc cho đi thứ gì đó

i không thể từ bỏ cây đàn ghi-ta cũ của mình.

Thành ngữ & Tục ngữ

part company

chia tay hoặc đi theo những hướng khác nhau

Sau mười năm hôn nhân, cặp đôi đã quyết định chia tay.

for the most part

phần lớn hoặc nhìn chung

Dự án, nhìn chung, là một thành công rực rỡ.

Bối cảnh văn hóa

Nghthut ca Vai din: Cách Tuyn din viên Định hình Đinnh
The Art of the Part: How Casting Shapes Cinema

Trong ngành công nghip đinnh, khái nim vmt vai din vượt xa khi mt kch bn đơn thun.
Tuyn din viên là mt khoa hc tâm lý, nơi đạo din tìm kiếm scng hưởng vthcht và cm xúc gia din viên và vai din mà hdự định đảm nhn.
Điu này được gi là định hình vai din, khi mt din viên liên tc được giao nhng vai din phù hp vi hình tượng ca htrong mt công chúng, to ra mt vòng lp kvng gia khán givà người biu din.
Vmt lch sử, stiến hóa ca vai din đã chuyn dch tnhng vai mu đin hình, mang tính ước lca sân khu Hy Lp sang nhng chân dung tâm lý sâu sc và tinh tế ca đinnh hin đại.
Khi mt din viên thc shóa thân vào mt vai din, htri qua mt quá trình tng hp, nơi ranh gii gia bn thân và nhân vt trnên mnht.
Sgiao thoa gia bn sc và biu din này chng minh rng mt vai din không chlà mt phân đon ca câu chuyn, mà còn là mt phương tin để khám phá thân phn con người thông qua lăng kính hư cu được chn lc.

Từ nguyên

Bt ngun ttiếng Anh cpart (mt mnh, mt phn), vn được mượn ttiếng Pháp cpart, xut phát ttiếng Latin pars (phần, phân đoạn, chia sẻ), có ngun gc tcăn tProto-Indo-European *per- mang nghĩa là phân bổ hoc chia nhỏ.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi