D
Dicread
Trang chủTừ điểnSsplit

split

chia / nứt / tan rã / vết nứt / sự chia rẽ / xoạc chân
Ngoại động từNội động từDanh từ
Số nhiều: splitsQuá khứ: splitPhân từ 2: splitV-ing: splitting

split mang nghĩa ct lõi là schia tách mt ththng nht thành hai hoc nhiu phn. Tùy vào ngcnh, tnày có thdin thành động vt lý, sphân chia tài chính hoc srn nt trong mi quan hệ.

Ý nghĩa

Ngoại động từchia
[~ something][~ something into something]

Chia một vật thể hoặc một nhóm thành hai hoặc nhiều phần, thường bằng lực hoặc theo một quyết định có chủ đích

They decided to split the bill equally among the four of them.

Nội động từnứt
[~][~ into something]

Bị gãy hoặc rách ra dọc theo thớ gỗ hoặc đường yếu

Nội động từtan rã
[~]

Kết thúc một mối quan hệ tình cảm hoặc một quan hệ đối tác chuyên nghiệp

The band decided to split after ten years of touring together.

Danh từvết nứt

Một vết nứt, chỗ gãy hoặc sự phân chia trong một vật thể vật lý

There was a small split in the leather of the sofa.

Danh từsự chia rẽ

Một sự bất đồng gây ra việc một nhóm hoặc tổ chức bị chia thành hai hoặc nhiều phe đối lập

Danh từxoạc chân

Một tư thế vật lý khi hai chân được duỗi ra theo hai hướng ngược nhau cho đến khi nằm phẳng trên sàn

The gymnast performed a perfect split during her routine.

Ví dụ

Người thợ mộc đã dùng một chiếc nêm để chẻ thanh gỗ nặng.

They agreed to split the cost of the rental car.

Họ đồng ý chia chi phí thuê xe.

Gỗ khô sẽ bị nứt nếu bạn tác động quá nhiều áp lực.

The committee may split over the proposed budget cuts.

Ủy ban có thể chia rẽ về vấn đề cắt giảm ngân sách đề xuất.

She noticed a tiny split in the leather of her boot.

Cô ấy nhận thấy một vết rách nhỏ trên lớp da của chiếc ủng.

The sudden split in the party shocked the voters.

Sự phân tách đột ngột trong đảng đã khiến các cử tri bị sốc.

The dancer held a full split for several seconds.

Vũ công đã giữ tư thế xoạc chân hoàn toàn trong vài giây.

Cụm từ kết hợp

split end

phần đuôi tóc bị chẻ

Cô ấy đã dùng dầu xả sâu để điều trị phần đuôi tóc bị chẻ.

split decision

quyết định không thống nhất

Trận đấu quyền anh kết thúc vi một quyết định không thống nhất.

split personality

nhân cách phân liệt

Nhân vật trong tiểu thuyết bị mắc chứng nhân cách phân liệt.

split the difference

thỏa hiệp bằng cách chọn mức giá ở giữa

Chúng tôi không thể thống nhất vgiá cả, vì vậy chúng tôi quyết định thỏa hiệp bằng cách chọn mức giá ở giữa.

split the bill

chia đều hóa đơn

Vì chúng ta là bạn, hãy cứ chia đều hóa đơn.

Cụm động từ

split up

chấm dứt một mối quan hệ tình cảm hoặc chia một nhóm thành các phần nhỏ hơn

Cặp đôi quyết định chia tay sau năm năm hôn nhân.

split off

tách ra khỏi một nhóm lớn hơn để thành lập một thực thể mới độc lập

Một phe nhỏ đã tách ra khỏi đảng chính để bắt đầu phong trào riêng của họ.

split open

nứt hoặc rách toác ra, thường làm lộ phần bên trong

Vỏ hạt nứt toác ra để gii phóng các hạt giống vào gió.

Thành ngữ & Tục ngữ

split the difference

đạt được sự thỏa hiệp bằng cách chọn điểm trung bình giữa hai số tiền không bằng nhau

Vì một người muốn mười đô la và người kia muốn hai mươi, họ quyết định thỏa hiệp bằng cách chọn mức giá ở giữa và đồng ý vi mức mười lăm đô la.

split hairs

tranh cãi về những chi tiết nhỏ nhặt, không quan trọng

Đừng tranh cãi về những chi tiết nhỏ nhặt trong cách dùng từ của hợp đồng nữa mà hãy ký nó đi.

split a gut

cười không kiểm soát được

Diễn viên hài quá hài hước khiến toàn bộ khán giả cười không kiểm soát được.

split the scene

rời khỏi một nơi nào đó một cách nhanh chóng hoặc đột ngột

Ngay khi cảnh sát đến, đám đông quyết định rời khỏi hiện trường nhanh chóng.

split second

một khoảng thời gian cực kỳ ngắn

Ngườii xe chỉ có một khoảng thời gian cực kỳ ngắn để phản ứng trước khi vụ va chạm xảy ra.

Từ nguyên

Tnày bt ngun ttiếng Anh trung csplitten, vn phát trin tmt gc tiếng Anh cliên quan đến hành động ntung hoc phá vỡ.

Nó chia sngun gc chung tnhóm ngôn ngGermanic vi các tmô thành động chhoc xé mt vt liu dc theo thghoc đường ni.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi