D
Dicread
Trang chủTừ điểnDdivide

divide

chia / chia rẽ / bất đồng / khoảng cách
Ngoại động từNội động từDanh từ
Số nhiều: dividesQuá khứ: dividedPhân từ 2: dividedV-ing: dividing

divide mang ý nghĩa ct lõi là sphân tách mt chnh ththành các phn nhhơn. Tùy vào ngcnh, tnày có thmang sc thái trung lp (chia nhvt lý), kthut (toán hc) hoc tiêu cc (gây chia rẽ). Người hc cn phân bit rõ gia vic chia sngun lc và vic gây ra sbt đồng.

Ý nghĩa

Ngoại động từchia
[~ something into something][~ something and something]

Tách một thực thể duy nhất thành hai hoặc nhiều phần, nhóm hoặc phân đoạn

The teacher decided to divide the class into four small groups for the project.

Ngoại động từchia rẽ
[~ someone and someone][~ something and something]

Gây ra sự bất đồng hoặc sự rạn nứt giữa những người hoặc các nhóm người

The issue of tax reform continues to divide the political parties.

Ngoại động từchia
[~ something by something]

Tính toán xem một số được chứa trong một số khác bao nhiêu lần

If you divide twenty by four, you get five.

Nội động từbất đồng
[~ over something][~ on something]

Không đồng ý với nhau về một chủ đề hoặc quyết định cụ thể

The committee members divided over the proposed budget cuts.

Danh từkhoảng cách

Một sự khác biệt hoặc sự chia tách đáng kể giữa hai nhóm, ý tưởng hoặc tình huống

There is a growing digital divide between urban and rural populations.

Ví dụ

The chef will divide the cake into eight equal slices.

Đầu bếp sẽ chia chiếc bánh thành tám lát bằng nhau.

You must divide the total cost by the number of guests.

Bạn phải chia tổng chi phí cho số lượng khách.

Chính sách mới đe dọa sẽ chia rẽ toàn bộ tổ chức.

The board members divided over the decision to merge.

Các thành viên hội đồng quản trị đã bất đồng về quyết định sáp nhập.

There is a sharp social divide between the two neighborhoods.

Có một khoảng cách xã hội sâu sắc giữa hai khu dân cư.

Cụm từ kết hợp

digital divide

khoảng cách giữa những người có quyền truy cập vào công nghệ hiện đại và những người không có

Chính phủ đang triển khai các chương trình mới để thu hẹp khoảng cách kỹ thuật số ở các vùng nông thôn.

divide assets

chia tài sản hoặc tiền bạc cho nhiều người

Cặp đôi quyết định chia tài sản một cách bình đẳng sau khi ly hôn.

divide attention

chia sự tập trung giữa hai hoặc nhiều nhiệm vụ

Thật khó để làm việc hiệu quả khi bạn chia sự chú ý cho ba dự án khác nhau.

divide the disk

chia một ổ lưu trữ vật lý thành các phân vùng logic riêng biệt

Bạn nên chia đĩa thành hai phân vùng để tách biệt hệ điều hành vi dữ liệu của mình.

divide the drive

tạo các phân vùng logic riêng biệt trên ổ cứng

Kỹ thuật viên sẽ chia ổ đĩa để tối ưu hóa hiệu suất và tổ chức.

Cụm động từ

divide up

chia một thứ gì đó thành các phần hoặc suất nhỏ hơn

Chúng tôi đã chia đều tài sản thừa kế cho ba anh chị em.

divide off

tách một khu vực hoặc phần cụ thể ra khỏi một không gian lớn hơn

Họ đã sử dụng một tấm rèm để chia tách một khu vực nhỏ cho trạm điều dưỡng.

Thành ngữ & Tục ngữ

divide and conquer

giành quyền lực hoặc kiểm soát bằng cách chia một nhóm lớn thành các phe phái nhỏ hơn và đối đầu nhau

Người quản lý đã sử dụng chiến lược chia để trị để ngăn cản nhân viên thành lập công đoàn.

divide the spoils

chia sẻ lợi nhuận hoặc lợi ích thu được từ một liên doanh thành công nhưng thường không công bằng

Sau vụ sáp nhập, các điều hành viên đã gặp nhau để chia chiến lợi phẩm từ việc mua lại.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi