D
Dicread
Trang chủTừ điểnPpartition

partition

sự phân chia / vách ngăn / phân vùng / chia ngăn / phân vùng ổ đĩa
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: partitionsQuá khứ: partitionedPhân từ 2: partitionedV-ing: partitioning

partition mang ý nghĩa ct lõi là vic chia mt tng thln thành các phn nhhơn, nhưng sc thái sdng thay đổi tùy theo ngcnh vt lý, chính trhoc kthut. Trong đời sng hàng ngày, tnày thường gi lên hìnhnh vnhng vách ngăn vt lý dùng để to ra sriêng tư hoc tchc không gian.

Ý nghĩa

Danh từsự phân chia

Hành động hoặc quá trình chia một quốc gia, khu vực hoặc tổ chức thành các phần riêng biệt

The partition of India in 1947 led to significant migration.

Danh từvách ngăn

Một cấu trúc, chẳng hạn như tường hoặc màn chắn, dùng để chia một không gian thành các phần nhỏ hơn

The office was divided into cubicles by a glass partition.

Danh từphân vùng

Một sự phân chia logic của ổ đĩa cứng cho phép hệ điều hành coi một đĩa vật lý là nhiều ổ đĩa riêng biệt

I created a separate partition for my backup files to keep them away from the OS.

Ngoại động từchia ngăn
[~ something]

Chia một không gian hoặc một vật thể thành các phần riêng biệt bằng cách sử dụng tường hoặc rào chắn

They decided to partition the large bedroom to create a small nursery.

Ngoại động từphân vùng ổ đĩa
[~ something]

Chia một ổ đĩa cứng thành nhiều phần logic để tổ chức dữ liệu

The technician will partition the drive to install two different operating systems.

Ví dụ

The office was divided into cubicles by thin glass partition walls.

Văn phòng được chia thành các ô làm việc bằng những vách ngăn kính mỏng.

The partition of the empire caused decades of political instability.

Sự phân chia đế chế đã gây ra sự bất ổn chính trị trong nhiều thập kỷ.

He created a recovery partition to protect his system files.

Anh ấy đã tạo một phân vùng khôi phục để bảo vệ các tệp hệ thống của mình.

They decided to partition the large bedroom to create a nursery.

Họ quyết định chia ngăn phòng ngủ lớn để tạo ra một phòng dành cho trẻ sơ sinh.

Kỹ thuật viên sẽ phân vùng ổ đĩa để cho phép khởi động song song hai hệ điều hành.

Cụm từ kết hợp

partition wall

vách ngăn không chịu lực dùng để chia một căn phòng

Văn phòng được thiết kế lại vi một vách ngăn kính để đón nhiều ánh sáng hơn.

territorial partition

sự phân chia một vùng đất thành các thực thể chính trị riêng biệt

Sự phân chia lãnh thổ của khu vực này đã dẫn đến nhiều năm căng thẳng ngoại giao.

hard drive partition

phân vùng logic của một ổ đĩa vật lý

Việc tạo một phân vùng ổ đĩa riêng để sao lưu giúp ngăn ngừa mất dữ liệu khi hệ thống bị treo.

partition the room

chia ngăn một không gian trong nhà bằng một rào chắn

Chúng tôi dự định chia ngăn phòng để tạo ra một văn phòng làm việc tại gia riêng biệt.

partition the disk

phân vùng ổ đĩa thành nhiều phân vùng logic khác nhau

Chuyên gia công nghệ thông tin đã phi phân vùng ổ đĩa để cài đặt hai hệ điều hành khác nhau.

Cụm động từ

partition off

chia ngăn một khu vực cụ thể ra khỏi phần còn lại của căn phòng bằng một rào chắn

Chúng tôi đã sử dụng một tấm bình phong gấp để chia ngăn một góc yên tĩnh cho nôi của em bé.

Từ nguyên

Tnày bt ngun ttpartitio trong tiếng La-tinh, có nghĩa là sphân chia hoc chia sẻ, vn xut phát tpartire, nghĩa là chia nhhoc tách ra.

Thut ngnày gia nhp tiếng Anh trung cthông qua tparticion trong tiếng Pháp cổ, trong khi vn ginguyên ý nghĩa ct lõi là chia mt chnh ththành các phn riêng bit.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi