D
Dicread
Trang chủTừ điểnFfragmentation

fragmentation

sự vỡ vụn / sự phân mảnh / sự chia cắt / sự phân mảnh dữ liệu
Danh từ
Số nhiều: fragmentations

fragmentation mô ttrng thái mt thc ththng nht bchia tách thành nhiu mnh nhỏ, ri rc. Tùy vào ngcnh, tnày mang sc thái tvt lý thun túy đến tru tượng vchính trhoc kthut. Trong tiếng Vit, tùy trường hp mà chúng ta dch là "svvn", "sphân mnh" hoc "schia rẽ".

Sc thái ý nghĩa theo ngcnh

Trong vt lý: fragmentation chsvvn ca vt cht cng. Ví dụ, khi mt qubom nhoc mt chiếc bình gm rơi, kết qulà fragmentation (svvn). Điu này khác vi shattering (vtan tành), vn nhn mnh vào tc độ và mc độ phá hy ddi hơn.

Trong chính trvà xã hi: Tnày dùng để chsphân mnh, khi mt tchc hoc quc gia bchia rthành các nhóm nhỏ đối lp. Ví dụ: political fragmentation (sphân mnh chính trị). Ở đây, nó mang nghĩa tiêu cc, ám chsmt đoàn kết và thiếun định.

Trong công nghthông tin: fragmentation là mt thut ngchuyên môn chsphân mnh dliu. Đây là hin tượng các tp tin không được lưu trliên tc trêncng, gây gim hiu sut. Người hc cn phân bit rõ disk fragmentation (sphân mnh đĩa) vi các loi phân mnh vt lý thông thường.

Lưu ý vcách dùng và nhm ln

Mt sai lm phbiến ca người Vit là sdng fragmentation cho mi trường hp "chia nhỏ". Tuy nhiên, fragmentation luôn hàm ý schia tách không mong mun hoc gây ra ském hiu quả, mt kết ni.

Không dùng fragmentation khi nói vvic chia nhmt dự án thành các giai đon để dqun lý (trong trường hp này nên dùng segmentation hoc division).
Dùng fragmentation khi nói vstan rã ca mt đế chế: the fragmentation of the empire (sphân mnh ca đế chế).

Đặc đim ngpháp

fragmentation là mt danh tkhông đếm được khi nói vquá trình hoc trng thái chung. Tuy nhiên, trong mt sbáo cáo kthut chuyên sâu, nó có thể được dùng như danh từ đếm được khi đề cp đến các loi phân mnh khác nhau.

Ý nghĩa

Danh từsự vỡ vụn

Quá trình hoặc trạng thái bị vỡ hoặc bị chia thành nhiều phần nhỏ, riêng biệt

Danh từsự phân mảnh

Việc chia một nhóm, tổ chức hoặc thực thể chính trị lớn hơn thành các phe phái nhỏ hơn, thường là xung đột với nhau

Political fragmentation has led to a series of unstable coalition governments.

Danh từsự chia cắt

Quá trình chia nhỏ một vùng môi trường sống liên tục thành nhiều mảng môi trường sống nhỏ hơn

Urban sprawl is a primary cause of habitat fragmentation for local wildlife.

Danh từsự phân mảnh dữ liệu

Trạng thái một tệp máy tính được lưu trữ trong các cung không liên tiếp trên ổ đĩa cứng, điều này có thể làm giảm hiệu suất hệ thống

Disk fragmentation can significantly slow down the boot time of an older operating system.

Ví dụ

The fragmentation of the glass caused several small shards to scatter.

Sự vỡ vụn của tấm kính đã khiến nhiều mảnh nhỏ văng tung tóe.

Social fragmentation often occurs when diverse groups stop communicating with each other.

Sự phân mảnh xã hội thường xảy ra khi các nhóm đa dạng ngừng giao tiếp với nhau.

Regular software tools can fix the fragmentation of a computer hard drive.

Các công cụ phần mềm thông thường có thể khắc phục sự phân mảnh dữ liệu của ổ cứng máy tính.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi