D
Dicread
Trang chủTừ điểnCchangeability

changeability

tính dễ thay đổi
Danh từ

changeability mô tả đặc tính ddàng thay đổi hoc biến đổi thường xuyên ca mt đối tượng, trng thái hoc tình hung. Tnày thường mang sc thái trung lp, nhn mnh vào khnăng có ththay đổi được, thay vì đánh giá sthay đổi đó là tích cc hay tiêu cc. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được dch là "tính dthay đổi", "sbiến thiên" hoc "tính bt định".

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc cn phân bit changeability vi mt stcó nghĩa gn ging để sdng chính xác:

volatility: Thường được dùng trong kinh tế hoc hóa hc để chsbiến động mnh, đột ngt và khó dự đoán (ví dụ: giá cphiếu). Trong khi changeability chỉ đơn thun là khnăng thay đổi, volatility mang hàm ý ri ro và sbtn cao hơn.
variability: Nhn mnh vào skhác bit gia các giá trhoc các phiên bn khác nhau trong mt tp hp dliu hoc mt quá trình. variability thiên vtính thng kê và sự đa dng, còn changeability thiên vquá trình chuyn đổi trng thái theo thi gian.
instability: Mang nghĩa tiêu cc hơn, chskhôngn định, dbsp đổ hoc hng hóc. Mt hthng có changeability có thvn vn hành tt dù thay đổi, nhưng mt hthng có instability thì đang gp nguy him.

Lưu ý vcách dùng và ngcnh

Trong tiếng Vit, khi dch changeability, hãy cn thn để không nhm ln vi "sthay đổi" (change) đơn thun. change là hành động hoc kết quca vic thay đổi, còn changeability là mt đặc tính, mt thuc tính ni ti ca đối tượng.

Đúng: "The changeability of the weather" (Đặc tính dthay đổi ca thi tiết) — nhn mnh rng thi tiết vn dĩ là thhay thay đổi.
Sai: Sdng changeability khi mun nói vmt skin thay đổi cthể đã xy ra.

Vmt ngpháp, đây là mt danh tkhông đếm được, vì vy không sdng mo ta hoc an phía trước và không có dng snhiu.

Ý nghĩa

Danh từtính dễ thay đổi

Đặc tính dễ dàng thay đổi hoặc biến đổi thường xuyên

The changeability of the weather in spring makes it hard to plan outdoor events.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi