D
Dicread
Trang chủTừ điểnCconsistency

consistency

sự nhất quán / độ đặc
[C/U] Cả hai
Số nhiều: consistencies

Tnày mô tmt trng tháin định và có thdự đoán được. Khi áp dng cho hành vi hoc cht lượng, nó gi lên mt khuôn mu đáng tin cy giúp loi bnhng điu bt ngờ, thường được dùng làm tiêu chun cho schuyên nghip hoc knăng. Tnày mang nghĩa tích cc vsự đáng tin cy, tuy nhiên trong các bi cnh sáng to, đôi khi nó có thể ám chsthiếu đa dng hoc gây nhàm chán.

Xét vmt vt lý, tnày gi lên cm giác vxúc giác đối vi kết cu và mt độ. Nó mô tcách mt vt liu chng li dòng chy hoc gihình dáng, chuyn stp trung tthành phn hóa hc ca cht đó sang các đặc tính cm giác có thchm vào được.

Countable when referring to a specific level of thickness in a recipe (e.g., a thin consistency). Uncountable when referring to the general trait of being reliable (e.g., his consistency is impressive).

Ý nghĩa

Danh từsự nhất quán

Đặc điểm của việc luôn hành xử hoặc thực hiện theo một cách tương tự nhau

The athlete's consistency in training led to her victory.

Danh từđộ đặc

Độ dày hoặc độ nhớt của một chất lỏng hoặc chất bán rắn

The sauce should have the consistency of heavy cream.

Ví dụ

The athlete's consistency in training led to her victory.

Sự nhất quán trong tập luyện của vận động viên đã dẫn đến chiến thắng của cô ấy.

The sauce should have the consistency of heavy cream.

Nước sốt nên có độ đặc như kem đặc.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi