D
Dicread
Trang chủTừ điểnPpermanent

permanent

vĩnh viễn / tóc uốn vĩnh viễn

/ˈpɜːmənənt/

Tính từ[C] Đếm được
Số nhiều: permanents

Tnày mang li cm giác vsdt khoát và ổn định. Đây là ttrái nghĩa trc tiếp vi temporary hoc transient, gi ý vmt điu gì đó đã được cố định vvtrí, thi gian hoc trng thái mà không có kvng sthay đổi.

Trong các bi cnh chuyên nghip, tnày ngụ ý san tâm và cam kết (ví dụ: mt hp đồng dài hn), trong khi trong bi cnh vt lý hoc y tế, nó thường mang sc thái nng nề, đôi khi là tiêu cc, ám chmt trng thái không thể đảo ngược hoc hư tn không thcu vãn.

Khi được dùng như mt danh tliên quan đến tóc, tông ging chuyn ttrang trng hoc hin sinh sang thun túy là thm mvà thc tế, đề cp cthể đến vic thay đổi cu trúc tóc bng hóa cht.

Specifically refers to the chemical hair-curling treatment ('a perm' or 'a permanent') performed at a salon.

Ý nghĩa

Tính từvĩnh viễn

Kéo dài hoặc được dự định để kéo dài hoặc giữ nguyên không thay đổi vô thời hạn

She is looking for a permanent job after her internship.

Tính từvĩnh viễn

Tiếp diễn mãi mãi; không phải tạm thời

The damage to the building was permanent and could not be repaired.

Danh từtóc uốn vĩnh viễn

Một kiểu tóc trong đó tóc được xử lý bằng hóa chất để tạo ra các lọn xoăn hoặc sóng kéo dài trong thời gian dài

She decided to get a permanent to add more volume to her hair.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi