D
Dicread
Trang chủTừ điểnWwhim

whim

ý thích bất chợt
Danh từ
Số nhiều: whims

whim tả một mong muốn, ý thích hoặc quyết định xảy ra một cách đột ngột, thường không do ràng hoặc không dựa trên sự suy tính kỹ lưỡng. Từ này mang sắc thái về sự bất chợt đôi khi sự thiếu ổn định trong tâm trạng hoặc ý chí.

Sắc thái ý nghĩa phân biệt

Điểm mấu chốt của whim tính chất "tức thời" "không thể dự đoán". Khi một người hành động theo whim, họ đang làm điều đó chỉ họ chợt muốn làm, chứ không phải điều đó cần thiết hay hợp .

Cần phân biệt whim với desire (mong muốn) hay wish (ước muốn). Trong khi desire thường một khao khát sâu sắc, bền vững mục tiêu, thì whim lại hời hợt dễ thay đổi. dụ, việc muốn học một ngôn ngữ mới để phát triển sự nghiệp một desire, nhưng việc chợt nảy ra ý định mua một chiếc kỳ lạ chỉ thấy thú vị trong một giây lát chính một whim.

Cách dùng trong thực tế

Từ này thường xuất hiện trong cụm từ on a whim, nghĩa làm điều đó một cách ngẫu hứng, không chuẩn bị trước.

Đúng: She bought the dress on a whim. ( ấy mua chiếc váy đó một cách ngẫu hứng/tùy hứng.)
Sai: Sử dụng whim để nói về những kế hoạch dài hạn hoặc quyết định quan trọng mang tính chiến lược.

Lưu ý về ngữ pháp

whim một danh từ đếm được. Bạn thể dùng dạng số ít hoặc số nhiều tùy vào số lượng những ý thích bất chợt bạn muốn đề cập.

Ý nghĩa

Danh từý thích bất chợt

Một mong muốn hoặc sự thay đổi ý định đột ngột, đặc biệt là điều tùy hứng hoặc không dựa trên lý do chính đáng

On a whim, she decided to buy a plane ticket to Tokyo.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi