D
Dicread
Trang chủTừ điểnAattack

attack

tấn công / cuộc tấn công / cơn phát bệnh

/əˈtæk/

Ngoại động từNội động từ[C] Đếm được

Tnày mang sc thái mnh mvsbt ngvà hung hăng. Dù là tn công vmt thcht hay li nói, nó đều hàm ý mt bên chủ động thc hin hành động nhm áp đảo bên kia bng vũ lc hoc cường độ mnh.

Trong bi cnh quân shoc vt lý, tnày gi lên mt bước đi quyết định nhm phá vhthng phòng thủ. Trong bi cnh xã hi hoc chính trị, nó ám chvic sdng ngôn tsc bén, chtrích gay gt nhm hthp uy tín hoc gây tn hi đến danh tiếng ca ai đó.

Khi được dùng trong y khoa, sc thái chuyn tshung hăng bên ngoài sang mt cuc khng hong ni ti. Nó mô tmt "cơn phát bnh" đột ngt ca các triu chng, khi các hthng trong cơ thbsuy yếu hoc phnng ddi, ví dnhư trong các trường hp đau tim hoc hong lon.

Used as a countable noun for both military strikes ('a coordinated attack') and sudden medical episodes ('a panic attack').

Ý nghĩa

Ngoại động từtấn công
[~ someone][~ something]

Thực hiện hành động hung hăng đối với ai đó hoặc điều gì đó nhằm gây thiệt hại hoặc đánh bại họ

Attack the plan.

Ngoại động từtấn công
[~ someone][~ something]

Bắt đầu hành động hung hăng đối với một người hoặc một nhóm khác

Attack the enemy.

Ngoại động từcuộc tấn công
[~ something]

Một hành động hung hăng và bạo lực nhắm vào một người, địa điểm hoặc sự vật

Attack the problem.

Nội động từcơn phát bệnh

Một tình trạng bệnh lý đột ngột về thể chất hoặc tinh thần, chẳng hạn như cơn đau tim hoặc cơn hoảng loạn

The army attack.

Ví dụ

The army decided to attack the fortress at dawn.

Quân đội quyết định tấn công pháo đài vào lúc bình minh.

The dog suddenly attacked without warning.

Con chó bất ngờ tấn công mà không có cảnh báo trước.

The city suffered a surprise air attack.

Thành phố đã phải chịu một cuộc tấn công đường không bất ngờ.

He was rushed to the hospital after suffering a heart attack.

Anh ấy được đưa đến bệnh viện cấp cứu sau khi bị một cơn đau tim.

Cụm động từ

attack back

tấn công đáp trả

Sau đợt tấn công đầu tiên, quân phiến loạn bắt đầu phản công vi toàn lực.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi