D
Dicread
HomeDictionaryWwintery

wintery

giống mùa đông

/ˈwɪn.tə.ri/

Tính từ
So sánh hơn: more winterySo sánh nhất: most wintery

wintery không chỉ đơn thun mô tthi tiết lnh, mà nó mang sc thái gi hình vtoàn bộ đặc trưng ca mùa đông. Khi sdng tnày, người nói thường mun nhn mnh vào nhng hìnhnh đin hình như tuyết rơi, sương giá, bu tri xám xt hoc cm giác u ám, tĩnh lng đặc trưng ca nhng tháng cui năm.

Ý nghĩa

Tính từgiống mùa đông

Có đặc điểm của mùa đông, thường bao gồm nhiệt độ lạnh, tuyết hoặc bầu không khí ảm đạm

The morning air felt crisp and wintery.

Không khí buổi sáng cảm thấy se lạnh và mang hơi hướng mùa đông.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error