D
Dicread
HomeDictionaryTthrash

thrash

đánh đập / đánh bại hoàn toàn / vùng vẫy / đập lúa / trận đòn / thất bại thảm hại
Ngoại động từNội động từ
Quá khứ: thrashedPhân từ 2: thrashedV-ing: thrashing

thrash mang sc thái mnh mvà ddi hơn nhiu so vi các tnhư beat hay hit. Khi dùng để chhành động đánh đập, nó gi lên hìnhnh ca nhng cú đánh liên tiếp, tàn nhn, thường là bng mt vt dng như roi hoc gy, nhm gây đau đớn hoc trng pht. Sc thái trong thi đấu và vn động Trong bi cnh ththao hoc trò chơi, thrash không chỉ đơn thun là thng, mà là mt chiến thng áp đảo, khiến đối thhoàn toàn bkhut phc hoc không có cơ hi phn kháng. Điu này tương tnhư cách dùng ttrounce hoc clobber trong tiếng Anh. Khi mô tchuyn động cơ thể, thrash din tsvùng vy mt cách mt kim soát, thường xut hin trong trng thái hong lon, đau đớn hoc khi cgng thoát khi mt tình hung ngt nghèo (ví dụ: vùng vy khi đui nước). Lưu ý vngcnh sdng Người hc cn phân bit rõ gia nghĩa đen (đánh đập, vùng vy) và nghĩa bóng (thng đậm). Mt sai lm phbiến là sdng thrash trong các tình hung tranh lun nhnhàng; thc tế, tnày chdùng cho nhng xung đột hoc chiến thng mang tính trit để. I thrashed him in the debate (Nếu cuc tranh lun din ra ôn hòa, tnày quá mnh và không phù hp). Our team thrashed the opponents 5-0 (Phù hp vì thhin sự áp đảo tuyt đối). Tnày là mt động từ, nhưng trong mt strường hp không trang trng, nó có thể đóng vai trò là danh từ để chmt trn đòn hoc mt tht bi thm hi.

Ý nghĩa

Ngoại động từđánh đập
[~ someone]

Đánh ai đó liên tiếp và dữ dội bằng roi, gậy hoặc vật dụng khác

"The captain used to thrash the sailors for disobedience."

Tên quản lý tàn ác thường đánh đập công nhân dù chỉ vì một sai sót nhỏ nhất.

Ngoại động từđánh bại hoàn toàn
[~ someone][~ something]

Đánh bại đối thủ một cách quyết định và thuyết phục trong một trò chơi hoặc cuộc thi

"Our team managed to thrash the rivals 5-0."

Đội chủ nhà đã xoay xở để đánh bại đối thủ của họ với tỷ số năm không.

Nội động từvùng vẫy

Di chuyển cơ thể hoặc các chi một cách dữ dội và bất thường, thường là do hoảng loạn, đấu tranh hoặc đau đớn

"The fish began to thrash about on the deck of the boat."

Người đàn ông đang đuối nước bắt đầu vùng vẫy dữ dội trong nước.

Ngoại động từđập lúa
[~ something]

Đập hoặc lắc mạnh thứ gì đó để tách hạt ra khỏi vỏ hoặc lớp vỏ ngoài

"Farmers used to thrash the grain by hand before the invention of machinery."

Nông dân thường đập lúa bằng tay để tách hạt ra khỏi trấu.

trận đòn

Một cuộc đánh đập dữ dội hoặc một trận quất roi nghiêm khắc

Anh ấy đã phải nhận một trận đòn khủng khiếp vì làm vỡ cửa sổ.

thất bại thảm hại

Một thất bại quyết định và áp đảo trong một sự kiện thể thao

Trận đấu cuối cùng là một thất bại thảm hại hoàn toàn.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error