D
Dicread
HomeDictionaryWwatercourse

watercourse

dòng nước / kênh dẫn nước
Danh từ
Số nhiều: watercourses

watercourse là mt thut ngmang tính kthut và trang trng, dùng để chbt klung nước nào chy theo mt ltrình xác định. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được dch là "dòng nước" (khi nói vcác thc thtnhiên như sông, sui) hoc "kênh dn nước" (khi nói vcác công trình nhân to phc vthy li).

Ý nghĩa

Danh từdòng nước

Một kênh dẫn nước chảy qua, chẳng hạn như sông, suối hoặc kênh đào

The engineers are planning to divert the natural watercourse to prevent flooding in the valley.

Các kỹ sư đang lập kế hoạch chuyển hướng dòng nước tự nhiên để ngăn lũ lụt trong thung lũng.

Danh từkênh dẫn nước

Một kênh nhân tạo được xây dựng để dẫn nước cho mục đích tưới tiêu hoặc thoát nước

The ancient civilization built an extensive watercourse system to bring water from the mountains to the crops.

Nền văn minh cổ đại đã xây dựng một hệ thống kênh dẫn nước rộng lớn để đưa nước từ vùng núi đến các cánh đồng trồng trọt.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error