D
Dicread
Trang chủTừ điểnGgluttonous

gluttonous

tham ăn / khao khát quá mức
Tính từ
So sánh hơn: more gluttonousSo sánh nhất: most gluttonous

gluttonous mang sc thái tiêu cc mnh mẽ, dùng để chsthiếu kim chế và ham mun quá độ. Khi nói về ăn ung, tnày không đơn thun là "ăn nhiu" mà là "tham ăn", ám chvic tiêu thmt cách hoang phí, không biết đim dng, thường đi kèm vi sphê phán vmt đạo đức hoc li sng.

Ý nghĩa

Tính từtham ăn

Quá tham lam trong việc ăn, uống hoặc tiêu thụ tài nguyên

The gluttonous guests finished every platter of food within minutes.

Tính từkhao khát quá mức

Có một mong muốn không thể thỏa mãn đối với một hoạt động hoặc một loại trải nghiệm cụ thể

He was gluttonous for praise, constantly seeking validation from his superiors.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi