D
Dicread
HomeDictionaryAavailable

available

có sẵn、rảnh rỗi、sẵn có
Tính từ

Tavailable mang sc thái trung tính và thiên vchc năng, tp trung vào khnăng tiếp cn và ssn sàng. Khi dùng cho svt, tnày chtrng thái có ththu thp được, chng hn như hàng còn trong kho hoc mt tính năng đã được mkhóa cho người dùng. Điu này ngụ ý rng không có rào cn nào gia người tìm kiếm và ngun tài nguyên đó. Khi dùng cho con người, tnày mô tmt khong trng trong lch trình hoc trng thái sn lòng mlòng vmt cm xúc. Trong môi trường chuyên nghip, đây là cách nói lch sự để chmt người hin không bn rn. Trong bi cnh tình cm, nó đặc bit chmt người đang độc thân và không trong mt mi quan hràng buc.

Ý nghĩa

Tính từcó sẵn
[something]

Có thể sử dụng hoặc đạt được

"The new software is available for download."

Phần mềm mới đã có sẵn để tải về.

Tính từrảnh rỗi
[someone]

Không vướng bận các cam kết hoặc nghĩa vụ

"The manager is not available for a meeting right now."

Quản lý hiện không rảnh để họp ngay lúc này.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error