D
Dicread
HomeDictionaryAavailable

available

có sẵn / rảnh
Tính từ

Tnày mang sc thái trung lp và thiên vchc năng, tp trung vào khnăng tiếp cn và ssn sàng. Khi dùng cho đồ vt, available gi ý trng thái có ththu thp hoc shu được, chng hn như hàng còn trong kho ti ca hàng hoc mt tính năng đã được mkhóa cho người dùng. Điu này ngụ ý rng không có rào cn nào gia người tìm kiếm và ngun tài nguyên đó.

Khi dùng cho người, tnày mô tmt khong trng trong lch trình hoc trng thái ci mvmt cm xúc. Trong môi trường chuyên nghip, đây là cách nói lch sự để chmt người hin không bn rn. Trong bi cnh tình cm, nó đặc bit chmt người hin đang độc thân và không trong mt mi quan hcam kết.

Ý nghĩa

Tính từcó sẵn

Có thể được sử dụng hoặc thu thập được

The new software is available for download.

Phần mềm mới đã có sẵn để tải về.

Tính từrảnh

Không vướng bận các cam kết hoặc nghĩa vụ khác

The manager is not available for a meeting right now.

Quản lý hiện không rảnh để họp vào lúc này.

Từ liên quan

Last Updated: June 11, 2026Report an Error