D
Dicread
HomeDictionaryUuntempered

untempered

không kiềm chế / chưa tôi
Tính từ
So sánh hơn: more untemperedSo sánh nhất: most untempered

untempered mang hai sc thái ý nghĩa hoàn toàn khác bit tùy thuc vào ngcnh là tâm lý con người hay kthut luyn kim. Đối vi người hc tiếng Vit, đim cn lưu ý là tnày không chỉ đơn thun là "không được điu chnh" mà còn hàm ý sthiếu ht mt quá trình xlý cn thiết để đạt được trng thái cân bng hoc bn bỉ.

Sc thái vcm xúc và hành vi

Trong ngcnh mô tcm xúc, untempered dùng để chnhng trng thái tâm lý cc đoan, mãnh lit và không có skim chế hay tiết chế. Nó thường đi kèm vi các danh tnhư rage (cơn thnh nộ), passionam mê) hoc enthusiasm (snhit huyết). Khi mt cm xúc được gi là untempered, nó gi lên hìnhnh mt lung năng lượng bùng phát mnh mẽ, thiếu skim soát ca lý trí, ddn đến nhng hành động bc phát.

Ví dụ: untempered fury (cơn thnh nkhông kim chế) mô tmt sgin dthun túy, không blàm du bi sbình tĩnh hay lòng trcn.

So vi uncontrolled, untempered nhn mnh hơn vào vic thiếu đi mt "blc" hoc mt yếu tố đối trng để làm cân bng cường độ ca cm xúc đó.

Sc thái trong kthut luyn kim

Trong lĩnh vc vt liu, untempered là mt thut ngchuyên môn chtrng thái ca kim loi (đặc bit là thép) sau khi được tôi cng nhưng chưa tri qua quá trình ram (tempering). Quá trình ram giúp gim độ giòn và tăng độ do dai cho kim loi. Do đó, mt vt liu untempered thường rt cng nhưng li cc kgiòn, dbnt hoc vkhi chu tác động lc.

Ví dụ: untempered steel (thép chưa tôi) là loi thép có độ cng cao nhưng thiếu độ bn cơ hc cn thiết cho các công cchu lc.

Người hc cn phân bit rõ: trong khinghĩa bóng, untempered mang nghĩa tiêu cc vsthiếu kim soát, thì ở nghĩa kthut, nó mô tmt trng thái vt lý cthca vt liu chưa hoàn thin quy trình xlý nhit.

Ý nghĩa

Tính từkhông kiềm chế

Không được điều tiết, làm dịu hoặc hạn chế về cường độ

His untempered rage terrified everyone in the room.

Cơn thịnh nộ không kiềm chế của anh ta khiến mọi người trong phòng khiếp sợ.

Tính từchưa tôi

Không được làm cứng bằng quá trình nung nóng và làm nguội trong luyện kim

The untempered steel was too brittle for the blade.

Thép chưa tôi quá giòn để làm lưỡi dao.

Từ liên quan

Last Updated: May 25, 2026Report an Error