D
Dicread
HomeDictionaryUunsaved

unsaved

chưa lưu
Tính từ

unsaved thường được sdng trong bi cnh công nghthông tin và làm vic vi các phn mm son tho, ứng dng qun lý dliu. Tnày mô ttrng thái ca mt tp tin hoc mt đon dliu va được to ra hoc chnh sa nhưng chưa được ghi li vào bnhcố định (như ổ cng hoc lưu trữ đám mây). Nếu máy tính btt đột ngt hocng dng btreo, nhng dliu unsaved này sbmt hoàn toàn.

Skhác bit vngnghĩa

Trong tiếng Vit, unsaved thường được dch là "chưa lưu". Tuy nhiên, người hc cn phân bit rõ gia vic "chưa lưu" (trng thái dliu tm thi) và vic "không được lưu" (mt hành động cố ý hoc mt thiết lp hthng). unsaved nhn mnh vào tính cht tm thi và ri ro mt mát dliu.

Ví dụ đúng: unsaved changes (nhng thay đổi chưa lưu) — dùng khi bn đang chnh sa văn bn nhưng chưa nhn nút Lưu.
Ví dsai: Sdng unsaved để nói vmt tp tin không thlưu được do li hthng (trong trường hp này nên dùng unable to save).

Lưu ý vngpháp và kết hp t

unsaved đóng vai trò là mt tính tbnghĩa cho danh từ. Nó thường xut hin trong các thông báo hthng hoc hướng dn sdng phn mm. Các cm tphbiến bao gm unsaved work (công vic chưa lưu) hoc unsaved document (tài liu chưa lưu).

Mt đim cn lưu ý cho người Vit là tránh nhm ln vi các tchsự "không an toàn" (unsafe). Mc dù chai đều bt đầu bng tin tun-, nhưng unsaved chliên quan đến vic lưu trdliu, trong khi unsafe liên quan đến mc độ nguy him hoc ri ro van toàn vt lý/bo mt.

Ý nghĩa

Tính từchưa lưu

Không được ghi lại hoặc lưu trữ trong một vị trí bộ nhớ cố định, thường dùng để chỉ dữ liệu kỹ thuật số

I lost three pages of my essay because it was unsaved.

Tôi đã mất ba trang bài luận vì nó chưa được lưu.

Từ liên quan

Last Updated: May 25, 2026Report an Error