D
Dicread
HomeDictionaryUunlimited

unlimited

không giới hạn
Tính từ

unlimited được sdng để mô tmt trng thái không có gii hn, ranh gii hoc đim dng vmt slượng, kích thước, thi gian hoc phm vi. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "không gii hn". Đim mu cht ca unlimited là snhn mnh vào tính cht "vô tn" hoc "không bkim soát bi mt định mc cthnào".

Skhác bit vsc thái vi các ttương t

Người hc cn phân bit unlimited vi infinite và boundless. Mc dù cba đều gi ý skhông gii hn, nhưng ngcnh sdng rt khác nhau:

unlimited: Thường dùng trong bi cnh thương mi, dch vhoc các quy định thc tế. Ví dụ, mt gói cước đin thoi unlimited data plan (gói dliu không gii hn) không có nghĩa là dliu là vô tn vmt vt lý, mà là người dùng không btính phí thêm hoc không bngt kết ni khi đạt đến mt ngưỡng nht định.
infinite: Mang tính triết hc, toán hc hoc vũ trhc, chnhng ththc skhông có đim kết thúc. Ví dụ: infinite space (không gian vô tn).
boundless: Thường dùng để mô tcm xúc, năng lượng hoc snhit huyết mt cách hình tượng. Ví dụ: boundless energy (năng lượng tràn trề/vô biên).

Lưu ý vcách dùng trong thc tế

Trong tiếng Vit, chúng ta dnhm ln gia "không gii hn" (vquyn li/slượng) và "vô hn" (vbn cht). Khi dch unlimited, hãy ưu tiên dùng "không gii hn" cho các dch vhoc quyn truy cp để tránh gây cm giác quá cường điu hoc phi thc tế.

Đúng: unlimited access -> truy cp không gii hn.
Sai/Kém tnhiên: unlimited access -> truy cp vô hn.

Vmt ngpháp, unlimited chyếu đóng vai trò là mt tính từ đứng trước danh từ để bnghĩa cho danh từ đó. Nó không thay đổi hình thái theo số ít hay snhiu ca danh từ đi kèm.

Ý nghĩa

Tính từkhông giới hạn

Không có bất kỳ hạn chế hay ranh giới nào về kích thước, số lượng hoặc phạm vi

They offer an unlimited data plan for mobile users.

Họ cung cấp một gói dữ liệu không giới hạn cho người dùng di động.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error