D
Dicread
HomeDictionaryTtruism

truism

lẽ đương nhiên
Danh từ
Số nhiều: truisms

truism dùng để chmt phát biu hoc mt nim tin mà mi người đều công nhn là đúng, nhưng vì nó quá hin nhiên nên vic nói ra thường bcoi là tha thãi hoc không mang li giá trthông tin mi. Trong tiếng Vit, tnày có thhiu là mt "li hin nhiên" hoc "chân lý hin nhiên". Sc thái ý nghĩa Đim mu cht ca truism nmstương phn gia tính đúng đắn và tính hu dng. Mt câu nói được gi là truism khi nó đúng mt cách tuyt đối nhưng li vô nghĩa trong giao tiếp vì không cung cp thêm bt kgóc nhìn hay chi tiết mi nào. Ví dụ, câu nóiiu gì đã qua thì đã qua" là mt truism. Nó không sai, nhưng nó không giúp gii quyết vn đề hay cung cp gii pháp cthnào. Phân bit vi các khái nim tương t Người hc cn phân bit truism vi axiom (tiên đề). Trong khi axiom là mt nguyên lý cơ bn được dùng làm nn tng để chng minh các định lý khác (thường dùng trong toán hc và logic), thì truism li mang sc thái đời thường và thường bxem là mt kiu nói sáo rng. axiom: Mt stht cơ bn dùng để xây dng lý lun. truism: Mt stht hin nhiên đến mc không cn phi nói ra. Lưu ý vcách dùng Khi sdng truism, người nói thường ngụ ý mt sphê phán nhnhàng đối vi nhng li khuyên chung chung hoc nhng phát biu thiếu chiu sâu. Đúng: "The idea that 'hard work pays off' is a common truism." (Quan nim rng 'cn cù bù thông minh' là mt chân lý hin nhiên phbiến.) Sai: Sdng truism để chmt khám phá khoa hc mi hoc mt stht gây ngc nhiên.

Ý nghĩa

Danh từlẽ đương nhiên

Một phát biểu hiển nhiên đến mức gần như không cần thiết phải nói ra

"The idea that you have to spend money to make money is a common truism."

Quan niệm rằng bạn phải chi tiền để kiếm tiền là một lẽ đương nhiên phổ biến.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error