D
Dicread
Trang chủTừ điểnEexchequer

exchequer

ngân khố quốc gia / bàn tính ô vuông
Danh từ
Số nhiều: exchequers

exchequer là mt thut ngmang tính hành chính và lch sử, chyếu được sdng trong hthng chính trca Vương quc Anh. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "ngân khố" hoc "kho bc", nhưng cn phân bit rõ gia nghĩa hp và nghĩa rng để tránh nhm ln.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Khi dùng để chcơ quan chính phủ, exchequer không chỉ đơn thun là mt kho cha tin mà là toàn bhthng qun lý tài chính công, bao gm vic thu thuế và chi tiêu quc gia. Ví dụ, cm tChancellor of the Exchequer là chc danh chính thc ca Btrưởng BTài chính Anh, người điu hành ngân sách quc gia.

Trong ngcnh đời thường hoc tchc nhhơn, exchequer có thể được dùng để chqutin mt ca mt câu lc bhoc mt nhóm, nhưng mang sc thái trang trng hơn tfund.

Lưu ý vtvng và nhm ln

Người hc cn phân bit exchequer vi treasury. Mc dù chai đều dch là "kho bc" hoc "ngân khố", nhưng treasury là thut ngchung phbiến toàn cu cho cơ quan qun lý tài chính ca bt kquc gia nào. Trong khi đó, exchequer mang đậm màu sc đặc thù ca Anh và có ngun gc tbàn tính ô vuông (chequered cloth) thi trung cổ.

Đúng: The Chancellor of the Exchequer (Btrưởng BTài chính Anh).
Sai: Sdng exchequer để chkho bc ca mt quc gia không thuc hthng Anh ngữ (ví dụ: không nên dùng cho kho bc Vit Nam hay Mỹ, thay vào đó hãy dùng treasury).

Đặc đim ngpháp

Tnày thường được sdng như mt danh tkhông đếm được khi nói vhthng tài chính quc gia, hoc danh từ đếm được khi nói vcác qucthca mt tchc.

Ý nghĩa

Danh từngân khố quốc gia

Kho bạc của một chính phủ, cụ thể là bộ phận chịu trách nhiệm quản lý doanh thu và chi tiêu công

The Chancellor of the Exchequer announced the new budget today.

Danh từbàn tính ô vuông

Một tấm vải kẻ ô được sử dụng vào thời Trung cổ như một bàn tính để tính toán thuế và tài khoản

The royal accountants used a large exchequer to track the kingdom's debts.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi