D
Dicread
HomeDictionarySsultry

sultry

oi bức / quyến rũ
Tính từ
So sánh hơn: sultrierSo sánh nhất: sultriest

sultry là mt tính tmang hai sc thái ý nghĩa hoàn toàn khác bit tùy vào ngcnh, điu mà người hc tiếng Anh cn đặc bit lưu ý để tránh nhm ln. Sc thái vthi tiết Trong ngcnh khí hu, sultry mô ttrng thái nóng và ẩm mt cách ngt ngt. Nó không chỉ đơn thun là nóng (hot) mà còn bao hàm độ ẩm cao, to cm giác dính dáp và khó thở. Trong tiếng Vit, tnày tương đương vi từ "oi bc". Ví dụ: a sultry afternoon (mt bui chiu oi bc). Sc thái vsquyến rũ Khi dùng để mô tngười hoc vngoài, sultry mang nghĩa quyến rũ, gi cm, thường gn lin vi sự đam mê hoc ham mun tình dc mt cách kín đáo nhưng mãnh lit. Squyến rũ này thường được thhin qua ánh mt, ging nói hoc phong thái trm lng, lôi cun. Ví dụ: a sultry voice (mt ging nói quyến rũ/gi cm). Phân bit vi các ttương t Cn phân bit sultry vi sexy. Trong khi sexy là mt tphbiến và trc din để chshp dn vngoi hình, thì sultry nhn mnh vào sbí ẩn, nng cháy và có phn "đậm đặc" hơn trong cm xúc. Vthi tiết, sultry khác vi humid (ẩm) ở chnó bt buc phi đi kèm vi cái nóng; mt ngày mưa lnh không thgi là sultry dù độ ẩm rt cao.

Ý nghĩa

Tính từoi bức

Nóng và ẩm, thường theo cách gây cảm giác ngột ngạt hoặc khó chịu

"The sultry afternoon air made it difficult to breathe."

Không khí oi bức của buổi chiều khiến việc hít thở trở nên khó khăn.

Tính từquyến rũ

Gợi ý hoặc thể hiện ham muốn tình dục hoặc đam mê mãnh liệt

"She gave him a sultry glance from across the room."

Cô ấy trao cho anh ta một cái nhìn quyến rũ từ phía bên kia căn phòng.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error