D
Dicread
HomeDictionarySsultan

sultan

vua Hồi giáo
Danh từ
Số nhiều: sultans

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Tsultan trước hết được dùng để chmt tước hiu chính thc ca các vquân chtrong thế gii Hi giáo. Khác vi king (vua) mang tính phquát, sultan gn lin vi quyn lc chính trvà tôn giáo đặc thù trong các quc gia như Brunei hay Đế chế Ottoman xưa kia. Khi sdng tnày, người nói thường gi lên hìnhnh vsuy nghiêm, quyn lc tuyt đối và sgiàu sang tt bc.

Cách dùng mrng trong đời sng

Trong tiếng Anh hin đại, sultan còn được dùng theo nghĩa bóng để mô tmt người có quyn lc chi phi hoc tmnh hưởng cc ln trong mt lĩnh vc cthể, tương tnhư cách dùng ttycoon hoc magnate. Tuy nhiên, khi dùng vi nghĩa này, nó thường mang sc thái nhn mnh vào sự độc tôn hoc quyn kim soát tuyt đối đối vi mt "đế chế" kinh doanh hoc tchc.

Ví dvnghĩa chính trị: The sultan of Brunei (Vvua ca Brunei).
Ví dvnghĩa bóng: A sultan of industry (Mt ông trùm công nghip).

Lưu ý vmt ngpháp

Đây là mt danh từ đếm được. Khi nhc đến mt vvua cthể, hãy luôn sdng mo tthe phía trước để xác định đối tượng.

Ý nghĩa

Danh từvua Hồi giáo

Một vị quân chủ hoặc người cai trị tối cao trong một quốc gia Hồi giáo, đặc biệt là trong Đế chế Ottoman hoặc Brunei

The sultan issued a decree to modernize the city's infrastructure.

Vị vua Hồi giáo đã ban hành một sắc lệnh để hiện đại hóa cơ sở hạ tầng của thành phố.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error