D
Dicread
HomeDictionarySsocietal

societal

thuộc về xã hội / mang tính xã hội
Tính từ

societal thường bnhm ln vi social vì chai đều được dch sang tiếng Vit là "xã hi". Tuy nhiên, trong tiếng Anh, hai tnày có sphân bit rõ rt vquy mô và bn cht. Phân bit gia societal và social social là mt tcó phm vi sdng rng hơn, thường dùng để chcác tương tác gia cá nhân vi cá nhân, hoc các hot động mang tính giao lưu, kết ni (ví dụ: social skills - knăng giao tiếp, social gathering - bui thp bn bè). Nó nhn mnh vào khía cnh hành vi và mi quan hgia con người. Ngược li, societal mang tính hthng và vĩ mô hơn. Tnày dùng để chnhng vn đề thuc vcu trúc, thchế, chun mc hoc các đặc đim chung ca toàn bmt xã hi hoc mt cng đồng ln. Nó thường xut hin trong các văn bn hc thut, chính trhoc xã hi hc để mô tnhng tác động mang tính hthng. societal skills (Sai: không dùng để chknăng giao tiếp cá nhân) societal norms (Đúng: các chun mc xã hi mà mi người trong cng đồng tuân theo) societal change (Đúng: sthay đổi vcu trúc hoc tư duy ca toàn xã hi) Ngcnh sdng Khi bn mun nói vnhng điunh hưởng đến toàn bcng đồng hoc các vn đề mang tính chính sách, hãy sdng societal. Khi nói vvic gp gmi người hoc các đặc đim tâm lý xã hi ca cá nhân, hãy sdng social. Vmt ngpháp, societal là mt tính tvà không thay đổi hình thái theo số ít hay snhiu.

Ý nghĩa

Tính từthuộc về xã hội

Liên quan đến cách thức tổ chức xã hội hoặc hành vi và niềm tin tập thể của một cộng đồng

"The government is attempting to address deep-seated societal inequalities."

Chính phủ đang nỗ lực giải quyết những bất bình đẳng xã hội trong hệ thống giáo dục.

mang tính xã hội

Liên quan đến các cấu trúc, thể chế và chuẩn mực xã hội điều phối một nhóm người cụ thể

Sự chuyển dịch sang làm việc từ xa đã tạo ra những thay đổi xã hội đáng kể trong cách chúng ta nhìn nhận các ranh giới nghề nghiệp.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error