D
Dicread
HomeDictionaryHhallow

hallow

làm cho linh thiêng
Ngoại động từ
Quá khứ: hallowedPhân từ 2: hallowedV-ing: hallowing

hallow là mt tmang sc thái tôn giáo và tâm linh sâu sc, dùng để chhành động biến mt đối tượng, địa đim hoc mt cái tên trnên linh thiêng. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "làm thánh hóa" hoc "tôn kính", nhưng nó không chỉ đơn thun là stôn trng thông thường mà là scông nhn mt giá trthiêng liêng, siêu nhiên.

Sc thái sdng và phân bit

Đim quan trng cn lưu ý là hallow khác vi honor (tôn vinh) hay respect (kính trng). Trong khi honor và respect có thdùng trong đời sng hàng ngày cho con người hoc các giá trị đạo đức, hallow gn như chxut hin trong bi cnh tôn giáo, nghi lhoc các văn bn cổ. Ví dụ, cm tni tiếng trong Kinh Thánh "Hallowed be thy name" (Nguyn danh Ngài được tôn thánh) cho thy hallow dùng để nâng tm mt đối tượng lên mc độ thánh khiết.

Mt sai lm phbiến ca người hc là nhm ln gia hallow và hollow. Mc dù phát âm gn ging nhau, nhưng hollow có nghĩa là "rng" hoc "trng rng", hoàn toàn không liên quan đến ý nghĩa tâm linh ca hallow.

Dùng hallow để nói vvic kính trng thy cô giáo: I hallow my teacher (Sai vì quá trang trng và mang tính tôn giáo).
Dùng honor trong trường hp này: I honor my teacher.
Dùng hallow cho các địa đim linh thiêng: The ground was hallowed for the cemetery (Vùng đất đã được làm thánh hóa cho nghĩa trang).

Đặc đim ngpháp

Tnày chyếu được sdng như mt ngoi động từ. Trong tiếng Anh hin đại, nó ít khi xut hin trong giao tiếp thông thường mà chyếu nm trong các bài thánh ca, li cu nguyn hoc văn chương cổ đin.

Ý nghĩa

Ngoại động từlàm cho linh thiêng
[~ something]

Khiến cho một điều gì đó trở nên thánh thiện hoặc tách biệt ra như một vật thiêng liêng

The monks worked to hallow the ground where the saint had once prayed.

Các nhà sư đã nỗ lực làm cho mảnh đất nơi vị thánh từng cầu nguyện trở nên linh thiêng.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error