D
Dicread
HomeDictionaryRrusty

rusty

rỉ sét / mai một / màu nâu đỏ

/ˈɹʌsti/

Tính từ
So sánh hơn: rustierSo sánh nhất: rustiest

rusty mang ba sc thái ý nghĩa chính tùy thuc vào ngcnh: vt lý, knăng và màu sc. Khi nói vkim loi, tnày mô ttrng thái brsét, gi lên scũ kỹ, hư hng hoc thiếu bo trì. Khi nói vmt knăng hay ngôn ngữ, nó mang nghĩa bóng là smai mt, ám chvic mt người tng thành tho điu gì đó nhưng giờ đây không còn nhy bén do lâu ngày không luyn tp.

Phân bit sc thái sdng

Trong tiếng Vit, chúng ta thường dùng từ "rsét" cho vt cht và "mai mt" hoc "quên" cho knăng. Tuy nhiên, trong tiếng Anh, rusty kết ni hai khái nim này thông qua hìnhnhn dụ: mt knăng không được sdng cũng ging như mt thanh kiếm bbquên trong kho, dn dn brsét và không còn sc bén.

Khi so sánh vi forgotten (bquên), rusty nhn mnh rng kiến thc vn còn đó nhưng cn thi gian để "đánh bóng" hoc khôi phc li, thay vì mt đi hoàn toàn.
Khi mô tmàu sc, rusty không chỉ đơn thun là màu nâu mà là mt tông màu cam nâu đỏ đặc trưng ca oxit st.

Lưu ý vcách dùng và li thường gp

Người hc tiếng Vit thường dnhm ln khi dch rusty trong ngcnh knăng. Tránh dch mt cách quá cng nhc là "rsét" khi nói vkhnăng ngôn ngvì sgây cm giác kltrong tiếng Vit.

Sai: Tiếng Anh ca tôi brsét. (Quá sát nghĩa đen)
✅ Đúng: Tiếng Anh ca tôi hơi mai mt. / Tôi không còn thành tho tiếng Anh như trước.

Đặc đim ngpháp

rusty là mt tính từ, có thể đứng trước danh từ để bnghĩa hoc đứng sau động tliên kết (như be, become, get). Khi dùng để chsmai mt ca knăng, nó thường đi kèm vi các trng tgim nhnhư a bit hoc a little để din đạt mt cách lch svà khiêm tn.

Ý nghĩa

Tính từrỉ sét

Bị ảnh hưởng bởi rỉ sét; bị bao phủ bởi lớp oxit màu nâu đỏ hình thành trên sắt hoặc thép

The old rusty nails made the fence look dilapidated.

Những chiếc đinh cũ rỉ sét khiến hàng rào trông xập xệ.

Tính từmai một

Thiếu thực hành; bị mất đi sự thành thạo do lâu ngày không sử dụng

My French is a bit rusty since I haven't spoken it in ten years.

Tiếng Pháp của tôi hơi mai một vì tôi đã không nói ngôn ngữ này trong mười năm.

Tính từmàu nâu đỏ

Có màu nâu đỏ giống như màu của rỉ sét

She wore a beautiful dress of a deep, rusty orange hue.

Cô ấy mặc một chiếc váy tuyệt đẹp với tông màu cam nâu đỏ đậm.

Từ liên quan

Last Updated: June 26, 2026Report an Error