D
Dicread
HomeDictionaryRregimental

regimental

thuộc trung đoàn
Tính từ

regimental là mt tính tchuyên bit dùng để mô tnhng gì thuc vhoc liên quan đến mt trung đoàn trong quân đội. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "thuc trung đoàn". Đim quan trng cn lưu ý là tnày không mang nghĩa chung chung vsklut hay quy tc, mà gn lin vi mt đơn vtchc quân scthể.

Ý nghĩa

Tính từthuộc trung đoàn

Liên quan đến một trung đoàn của quân đội

The officer wore a regimental tie to the dinner.

Viên sĩ quan đã thắt chiếc cà vạt của trung đoàn khi đi dự tiệc tối.

Từ liên quan

Last Updated: May 26, 2026Report an Error