D
Dicread
HomeDictionaryRreferent

referent

vật được biểu thị / vật tham chiếu
Danh từ
Số nhiều: referents

referent là mt thut ngchuyên ngành trong ngôn nghc và logic, dùng để chthc ththc tế trong thế gii khách quan mà mt tnghoc ký hiu hướng ti. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "vt được biu thị" hoc "vt tham chiếu". Đim mu cht cn lưu ý là referent không phi là bn thân tngữ (ký hiu) hay ý nghĩa tru tượng ca từ đó, mà là đối tượng vt lý hoc khái nim cthtn ti ngoài ngôn ngữ.

Phân bit gia ký hiu và vt được biu th

Người hc tiếng Anh dnhm ln gia referent vi meaningnghĩa). Trong khi meaning là khái nim chung mà mi người cùng hiu vmt từ, thì referent là mt đối tượng cthể. Ví dụ, khi bn nói "con chó kia", meaning là khái nim vloài chó nói chung, nhưng referent chính là con chó cthể đang đứng trước mt bn.

meaning: Khái nim tru tượng về "mt con chó".
referent: Con chó cthtên là Lu trong đời thc.

Lưu ý vcác đối tượng không tn ti thc tế

Mt thách thc đối vi người hc là cách xlý các tkhông có vt được biu thtrong thế gii thc. Nhng tnhư "klân" hay "tiên nữ" có ý nghĩa (meaning) rõ ràng nhưng li thiếu mt referent vt lý. Trong các văn bn hc thut, điu này được gi là sthiếu ht vt tham chiếu, giúp phân bit gia nhng gì có tht và nhng gì chlà sn phm ca trí tưởng tượng.

Đặc đim ngpháp và sdng

referent là mt danh từ đếm được. Trong các bài lun vngôn nghc hoc triết hc, nó thường xut hin trong các cu trúc phân tích mi quan hgia ngôn ngvà thc ti. Hãy cn thn tránh dùng tnày trong giao tiếp thông thường vì nó mang sc thái quá trang trng và mang tính kthut cao; thay vào đó, hãy dùng các tnhư object hoc thing tùy ngcnh.

Ý nghĩa

Danh từvật được biểu thị

Đối tượng, con người hoặc khái niệm thực tế trong thế giới thực mà một từ, cụm từ hoặc ký hiệu đại diện cho

The word apple has a physical fruit as its referent.

Từ `quả táo` có vật được biểu thị là một loại trái cây vật lý.

Danh từvật tham chiếu

Trong ngôn ngữ học hoặc logic, thực thể cụ thể mà một biểu thức ngôn ngữ hướng tới

The philosopher argued that the referent of the term gold is the chemical element with atomic number 79.

Nhà triết học lập luận rằng vật tham chiếu của thuật ngữ `vàng` là nguyên tố hóa học có số nguyên tử 79.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error